返回查词 灿烂cànlànHSK7-9xán lạn; rực rỡ; sáng rực; sáng lạn; rạng ngời; rạng rỡ摆烂bǎi lànHSK6bỏ cuộc; buông xuôi; bỏ mặc; bỏ bê; không quan tâm破烂pòlànHSK6rách; rách nát; tả tơi; lụp xụp; hư nát; rách rướm腐烂fǔlànHSK7-9thối rữa; thối nát; mục nát绚烂xuàn lànHSK6huy hoàng; chói lọi; rực rỡ; chói lói烂漫làn mànHSK6rực rỡ; sặc sỡ; lộng lẫy烂片làn piànHSK6phim tồi烂尾làn wěiHSK6đình trệ; dang dở; chưa hoàn thiện; chưa hoàn thành; bỏ dở giữa chừng (công trình, dự án, kế hoạch)烂泥lànníHSK6bùn lầy; bùn nhão烂熟làn shúHSK6rục; nát; mềm rục; nhừ (thức ăn)
烂
làn
ㄌㄢˋHSK6adj单字
nát; rữa; nhừ; nhão
thoroughly; completely; utterly 参见: 烂 熟
漢越 lạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些固体物质组织破坏或水分增加后松软
- 腐烂
- 破碎;破烂
- 头绪乱
- 腐烂的东西;伤口溃烂
- 极其;抵达
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
nát; rữa; nhừ; nhão
某些固体物质组织破坏或水分增加后松软
牛肉煮得很烂。
Niúròu zhǔ de hěn làn.
≈HSK5
Thịt bò hầm rất nhừ.
The beef is cooked very tender.
你买走的那两盆花,不喜欢勤浇水,如果浇水勤了,花的根部就会慢慢发霉,最后烂掉。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
chín rữa; thối rữa
腐烂
伤口烂了。
Shāngkǒu làn le.
≈HSK5
Vết thương bị mưng mủ rồi.
The wound has festered.
樱桃和葡萄容易烂。
Yīngtáo hé pútao róngyì làn.
≈HSK5
Đào và nho dễ thối rữa.
Cherries and grapes rot easily.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ③adj≈HSK6
nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn
破碎;破烂
义项 ④adj≈HSK6
rối bời; bòng bong (suy nghĩ)
头绪乱
一堆烂事儿。
Yī duī làn shìr.
≈HSK5
Một đống chuyện rắc rối.
A bunch of messy things.
义项 ⑤v≈HSK6
bị hỏng; bị thối rữa; mưng mủ (vết thương)
腐烂的东西;伤口溃烂
义项 6adv≈HSK6
vô cùng; đến mức
极其;抵达
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️