WinHSK
返回查词
làn
ㄌㄢˋ
HSK6adj单字

nát; rữa; nhừ; nhão

thoroughly; completely; utterly 参见: 烂 熟

漢越 lạn

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某些固体物质组织破坏或水分增加后松软
  2. 腐烂
  3. 破碎;破烂
  4. 头绪乱
  5. 腐烂的东西;伤口溃烂
  6. 极其;抵达

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

nát; rữa; nhừ; nhão

某些固体物质组织破坏或水分增加后松软

牛肉煮得很烂。

Niúròu zhǔ de hěn làn.

HSK5

Thịt bò hầm rất nhừ.

The beef is cooked very tender.

你买走的那两盆花,不喜欢勤浇水,如果浇水勤了,花的根部就会慢慢发霉,最后烂掉。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

chín rữa; thối rữa

腐烂

伤口烂了。

Shāngkǒu làn le.

HSK5

Vết thương bị mưng mủ rồi.

The wound has festered.

樱桃和葡萄容易烂。

Yīngtáo hé pútao róngyì làn.

HSK5

Đào và nho dễ thối rữa.

Cherries and grapes rot easily.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

nát vụn; rách nát; tả tơi; vụn

破碎;破烂

义项 adjHSK6

rối bời; bòng bong (suy nghĩ)

头绪乱

一堆烂事儿。

Yī duī làn shìr.

HSK5

Một đống chuyện rắc rối.

A bunch of messy things.

义项 vHSK6

bị hỏng; bị thối rữa; mưng mủ (vết thương)

腐烂的东西;伤口溃烂

义项 6advHSK6

vô cùng; đến mức

极其;抵达

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️