返回查词 辉煌huīhuángHSK7-9huy hoàng; xán lạn; rực rỡ; rạng ngời; long lanh; lộng lẫy; tráng lệ敦煌dūn huángHSK7-9Đôn Hoàng (một thành phố nằm ở cực Tây của hành lang Hà Tây, Trung Quốc)煌煌huáng huángHSK7-9huy hoàng; xán lạn; sáng; sáng sủa; sáng rực炖煌dùn huángHSK7-9Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)煌熠huáng yìHSK7-9Sáng chói, lấp lánh敦煌市dūn huáng shìHSK7-9thành phố Đôn Hoàng金碧辉煌jīn bì huī huángHSK7-9xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc敦煌石窟dūn huáng shí kūHSK7-9hang đá Đôn Hoàng (hang đá nổi tiếng của Trung Quốc ở tỉnh Cam Túc)灯火辉煌dēng huǒ huī huángHSK7-9đèn đuốc sáng rực, cảnh tượng náo nhiệt
煌
huáng
ㄏㄨㄤˊHSK7-9adj单字
sáng; sáng sủa; huy hoàng
bright; brilliant 参见:辉 煌
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 明亮
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
sáng; sáng sủa; huy hoàng
明亮
新年的晚上灯火辉煌。
Xīnnián de wǎnshang dēnghuǒ huīhuáng.
≈HSK5
Đêm giao thừa đèn đuốc sáng rực.
The night of New Year's Eve is brilliantly lit.
那支球队的历史非常辉煌。
Nà zhī qiúduì de lìshǐ fēicháng huīhuáng.
≈HSK6
Đội bóng đó có một lịch sử rất vẻ vang.
The history of that team is very glorious.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️