返回查词 合璧hé bìHSK1kết hợp (giữa hai vật thể khác nhau)完璧wán bìHSK1Châu về hợp Phố; của về chủ cũ (thời Chiến quốc nước Triệu có viên ngọc họ Hoà của nước Sở, Tần Triệu Vương dùng 15 ngôi thành để đổi viên ngọc này. Triệu Vương phái Lạn Tương Như mang ngọc đi đổi thành, Tương Như đến nước Tần dâng ngọc, nhìn thấy Tần Vương không có thành ý, không muốn giao thành, bèn nghĩ cách mang ngọc trở về, phái người trả lại cho nước Triệu. Ví với vật còn nguyên vẹn quy trả về cho chủ cũ.). 戰國時代趙國得到了楚國的和氏璧, 秦昭王要用十 五座城池來換璧. 趙王派藺相如帶著璧去換城. 相如到秦國獻了璧, 見秦王沒有誠意, 不肯交出城池, 就 設法把璧弄回, 派人送回趙國. 比喻原物完整無損地歸還本人; toàn bích; hoàn bích璧人bì rénHSK1Khen người đẹp như ngọc bích. Chỉ người đẹp.
◇Nghiệt hải hoa 孽海花: Công Phường danh tràng thất ý; dã cai hữu cá chung tình đích bích nhân; lai di bổ tha đích khuyết hãm 公坊名場失意; 也該有個鍾情的璧人; 來彌補他的缺陷 (Đệ tứ hồi).璧玉bì yùHSK1Ngọc Bích璧月bì yuèHSK1bích nguyệt; trăng ngọc (mỹ từ chỉ mặt trăng)璧山bì shānHSK1Thành phố Bích Sơn白璧bái bìHSK1bạch bích灵璧líng bìHSK1Huyện Linh Bích璧还bì háiHSK1xin hoàn lại; kính gửi lại (lời nói kính trọng, dùng khi trả lại đồ vật hoặc khi từ chối quà tặng)全璧quán bìHSK1Ngọc bích nguyên vẹn; không có vết. Tỉ dụ hoàn chỉnh không có khuyết tổn; Toàn bích; toàn vẹn, hoàn hảo
璧
bì
ㄅㄧˋHSK1n单字
ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)
漢越 bích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代的一种玉器,扁平,圆形,中间有孔,美玉的通称
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)
古代的一种玉器,扁平,圆形,中间有孔,美玉的通称
中西合璧。
zhōng xī hé bì
≈HSK6
Sự kết hợp giữa Trung Quốc và phương Tây.
A combination of Chinese and Western elements.
诗画合璧。
Shī huà hébì.
≈HSK6
Thơ và họa kết hợp hoàn hảo.
Poetry and painting perfectly combined.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️