WinHSK
返回查词
shěng
ㄕㄥˇ
HSK4n, v单字多音

tiết kiệm / miễn; giảm; tránh; đỡ; bỏ bớt; giảm bớt

abbreviate

漢越 tỉnh

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 节约,减少耗费(跟“费”相对
  2. 免掉;减去
  3. 我国行政区划单位,直属中央
  4. 指省会
  5. (名)姓

义项

Nghĩa
义项 n, vHSK4

tiết kiệm

节约,减少耗费(跟“费”相对

该花的花,该省的省。

gāi huā de huā, gāi shěng de shěng

HSK3

Cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.

Spend what you should spend, save what you should save.

云南是中国的一个省。

Yúnnán shì Zhōngguó de yī gè shěng.

HSK3

Vân Nam là một tỉnh của Trung Quốc.

Yunnan is a province of China.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 n, vHSK4

miễn; giảm; tránh; đỡ; bỏ bớt; giảm bớt

免掉;减去

义项 n, vHSK4

tỉnh

我国行政区划单位,直属中央

义项 n, vHSK4

thủ phủ của tỉnh

指省会

义项 n, vHSK4

(Tên) họ Tỉnh

(名)姓

Tình huống & hội thoại

听说小东在省里举办的钢琴比赛中得了…HSK4
听说小东在省里举办的钢琴比赛中得了第一名。
对,这事还上了新闻呢。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️