返回查词 节省jiéshěngHSK5tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn省略shěnglüèHSK7-9bỏ bớt; bỏ qua; lược bớt省钱shěnɡqiánHSK6tiết kiệm tiền省得shěng deHSK4tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải省心shěng xīnHSK4bớt lo; đỡ lo; yên tâm省事shěngshìHSK7-9bớt việc; giảm bớt thủ tục省份shěngfènHSK5tỉnh省会shěnghuìHSK5tỉnh lỵ; thủ phủ省力shěng lìHSK4tiết kiệm sức lực省去shěng qùHSK4tiết kiệm
读音
省
shěng
ㄕㄥˇHSK4n, v单字多音
tiết kiệm / miễn; giảm; tránh; đỡ; bỏ bớt; giảm bớt
abbreviate
漢越 tỉnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 节约,减少耗费(跟“费”相对
- 免掉;减去
- 我国行政区划单位,直属中央
- 指省会
- (名)姓
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK4
tiết kiệm
节约,减少耗费(跟“费”相对
该花的花,该省的省。
gāi huā de huā, gāi shěng de shěng
≈HSK3
Cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.
Spend what you should spend, save what you should save.
云南是中国的一个省。
Yúnnán shì Zhōngguó de yī gè shěng.
≈HSK3
Vân Nam là một tỉnh của Trung Quốc.
Yunnan is a province of China.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n, v≈HSK4
miễn; giảm; tránh; đỡ; bỏ bớt; giảm bớt
免掉;减去
义项 ③n, v≈HSK4
tỉnh
我国行政区划单位,直属中央
义项 ④n, v≈HSK4
thủ phủ của tỉnh
指省会
义项 ⑤n, v≈HSK4
(Tên) họ Tỉnh
(名)姓
Tình huống & hội thoại
听说小东在省里举办的钢琴比赛中得了…HSK4
男:听说小东在省里举办的钢琴比赛中得了第一名。
女:对,这事还上了新闻呢。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️