返回查词 反省fǎnxǐngHSK7-9xét lại mình; tự kiểm điểm; tự suy ngẫm自省zì xǐngHSK4tự xét lại; tự suy ngẫm; tỉnh省亲xǐng qīnHSK4thăm viếng (người thân)省察xǐng cháHSK4tự kiểm điểm bản thân内省nèixǐnɡHSK4tự kiểm điểm trong lòng; tự nhìn lại bản thân省悟xǐng wùHSK7-9tỉnh ngộ深省shēn shěngHSK4tỉnh ngộ归省guī shěngHSK6về nhà thăm bố mẹ; về quê thăm bà con省墓shěng mùHSK7-9thăm mộ; viếng mộ不省bù shěngHSK4Mê man không biết gì. Cũng nói là bất tỉnh nhân sự不省人事 ngất đi; không còn biết việc gì xảy ra.
读音
省
xǐng
ㄕㄥˇHSK7-9单字多音
xem lại; tự kiểm điểm (hành vi, tư tưởng) / thăm hỏi; thăm viếng
漢越 tỉnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 检查(自己的思想、言行)
- 探望;问候 (多指对尊长)
- 醒悟;明白
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK4
xem lại; tự kiểm điểm (hành vi, tư tưởng)
检查(自己的思想、言行)
义项 ②≈HSK4
thăm hỏi; thăm viếng
探望;问候 (多指对尊长)
义项 ③≈HSK4
tỉnh ngộ; hiểu ra; nhận ra; thấy ra
醒悟;明白
义项 ④≈HSK4
họ Tỉnh
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️