vỡ; đứt; thủng; te, hư, hỏng
paltry; poor; lousy; shabby
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 完整的东西受到损伤变得不完整
- 使损坏
- 使分裂;劈开
- 整的换成零的
- 突破;破除 (规定、习惯、思想等)
- 打败 (敌人);打下 (据点)
- 花费
- 使真相露出;揭穿
- 讥讽质量等不好
- 破旧
义项
Nghĩavỡ; đứt; thủng; te, hư, hỏng
完整的东西受到损伤变得不完整
纸上破了一个洞。
zhǐ shàng pò le yī gè dòng.
Tờ giấy bị rách một lỗ.
There is a hole in the paper.
袜子穿了几次就破了。
phá vỡ; phá hỏng
使损坏
chẻ; bổ; xẻ; ngăn ra; tách ra
使分裂;劈开
đổi chẵn thành lẻ
整的换成零的
đập đổ; phá đổ; đạp đổ (qui định, tập quán, tư tưởng)
突破;破除 (规定、习惯、思想等)
đánh bại; hạ gục
打败 (敌人);打下 (据点)
tiêu phí; phí tiền
花费
phơi bày sự thật
使真相露出;揭穿
tồi; rách
讥讽质量等不好
那双鞋子破了,没法穿了。
nà shuāng xié zi pò le, méi fǎ chuān le.
Đôi giày đó rách, không thể đi được nữa.
Those shoes are worn out and can't be worn anymore.
谁看那个破戏啊。
shuí kàn nà gè pò xì a.
Ai thèm xem cái vở kịch tồi ấy.
Who would watch that lousy play?
cũ
破旧
这件衣服破了,没法再穿了。
zhè jiàn yī fu pò le, méi fǎ zài chuān le.
Chiếc áo này cũ kỹ, không thể mặc nữa.
This piece of clothing is torn and can't be worn anymore.
Tình huống & hội thoại
我虽然在这儿出生,可八岁就搬走了。HSK4
哎呀,花盆破了,浇的水都漏出来了。HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️