返回查词 稳定wěndìngHSK5ổn định; không thay đổi稳重wěnzhòngHSK7-9thận trọng; điềm tĩnh (nói năng, làm việc)安稳ānwěnHSK7-9đằm; vững; vững chắc; chắc chắn稳固wěngùHSK7-9vững chắc; ổn định平稳píngwěnHSK7-9ổn định; yên tĩnh; bình an; bình ổn; vững chãi; vững vàng沉稳chénwěnHSK7-9chín chắn; vững vàng稳妥wěntuǒHSK7-9ổn thoả; chắc chắn; vững vàng; vững chắc; đáng tin cậy稳健wěnjiànHSK7-9vững vàng; chắc chắn稳步wěnbùHSK5vững bước; vững vàng稳当wěndɑnɡHSK5thoả đáng; ổn thoả; ổn; ổn đáng
稳
wěn
ㄨㄣˇHSK5adj, v单字
vững; ổn định; vững vàng; vững chắc (không lung lay, không thay đổi)
漢越 ổn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 固定不动;不摇晃
- 稳重;不轻浮
- 妥帖;可靠
- 安定平静;没有波动
- 使稳定
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
vững; ổn định; vững vàng; vững chắc (không lung lay, không thay đổi)
固定不动;不摇晃
这事儿你拿得稳吗?
Zhè shìr nǐ ná de wěn ma?
≈HSK4
Việc này anh có chắc chắn không?
Are you sure about this matter?
的士司机开得很稳。
díshì sījī kāi de hěn wěn.
≈HSK4
Tài xế taxi lái rất vững.
The taxi driver drives very steadily.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK5
thận trọng; cẩn trọng; ổn định; bình tĩnh
稳重;不轻浮
义项 ③adj≈HSK5
chắc; ổn thỏa; chắc chắn; thích đáng; đáng tin cậy
妥帖;可靠
义项 ④adj≈HSK5
yên bình; ổn định
安定平静;没有波动
义项 ⑤v≈HSK5
giữ vững; giữ ổn định
使稳定
务必稳住经济增长。
Wùbì wěn zhù jīngjì zēngzhǎng.
≈HSK5
Chắc chắn phải giữ vững tăng trưởng kinh tế.
Be sure to stabilize economic growth.
努力稳住当前局面。
Nǔlì wěn zhù dāngqián júmiàn.
≈HSK5
Cố gắng giữ vững tình hình hiện tại.
Try to stabilize the current situation.
Tình huống & hội thoại
你好,今天黄金多少钱一克?HSK5
女:你好,今天黄金多少钱一克?
男:今天是三百九十八。
女:比前一阵儿降了?
男:是降了一些,但金价最近是稳中有升。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️