WinHSK
返回查词
tǒng
ㄊㄨㄥˇ
HSK5adv, n, v单字

thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)

all; altogether; entirely; wholly 参见: 统 统

漢越 thống

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物彼此之间连续的关系
  2. 同''筒''
  3. 统领;统管
  4. 总起来;总括;全部

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)

事物彼此之间连续的关系

传统需要传承和发扬。

Chuántǒng xūyào chuánchéng hé fāyáng.

HSK4

Truyền thống cần được kế thừa và phát huy.

Traditions need to be inherited and promoted.

你把这些数据统算一下。

nǐ bǎ zhè xiē shù jù tǒng suàn yī xià

HSK5

Bạn tính tổng những dữ liệu này một chút.

Please calculate these data together.

义项 nHSK5

ống; hình ống

同''筒''

义项 vHSK5

tổng quản lý; quản lý; quản lý chung; thống lĩnh

统领;统管

他统管着这个部门。

tā tǒng guǎn zhe zhè ge bù mén.

HSK6

Anh ấy quản lý bộ phận này.

He manages this department.

将军统兵出征。

Jiāngjūn tǒng bīng chūzhēng.

HSK6

Tướng quân thống lĩnh quân đội xuất chinh.

The general led the troops on an expedition.

义项 advHSK5

toàn bộ; chung; tổng cộng; tất cả

总起来;总括;全部

公司统一管理。

gōng sī tǒng yī guǎn lǐ.

HSK5

Công ty quản lí thống nhất.

The company manages uniformly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️