thống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)
all; altogether; entirely; wholly 参见: 统 统
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物彼此之间连续的关系
- 同''筒''
- 统领;统管
- 总起来;总括;全部
义项
Nghĩathống (chỉ mối quan hệ liên tục giữa các sự vật)
事物彼此之间连续的关系
传统需要传承和发扬。
Chuántǒng xūyào chuánchéng hé fāyáng.
Truyền thống cần được kế thừa và phát huy.
Traditions need to be inherited and promoted.
你把这些数据统算一下。
nǐ bǎ zhè xiē shù jù tǒng suàn yī xià
Bạn tính tổng những dữ liệu này một chút.
Please calculate these data together.
ống; hình ống
同''筒''
tổng quản lý; quản lý; quản lý chung; thống lĩnh
统领;统管
他统管着这个部门。
tā tǒng guǎn zhe zhè ge bù mén.
Anh ấy quản lý bộ phận này.
He manages this department.
将军统兵出征。
Jiāngjūn tǒng bīng chūzhēng.
Tướng quân thống lĩnh quân đội xuất chinh.
The general led the troops on an expedition.
toàn bộ; chung; tổng cộng; tất cả
总起来;总括;全部
公司统一管理。
gōng sī tǒng yī guǎn lǐ.
Công ty quản lí thống nhất.
The company manages uniformly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️