返回查词 翘课qiào kèHSK7-9trốn học; cúp học翘起qiào qǐHSK7-9vênh lên; nâng lên; quăn lên; vểnh lên; cong lên; chổng lên; bay lên翘翘qiào qiàoHSK7-9Xuất chúng.
◇Phan Nhạc 潘岳: Kiều kiều Triệu vương; thỉnh đồ tam vạn 翹翹 趙王; 請徒三萬 (Quan trung 關中). Cao mà nguy hiểm.
◇Thi Kinh 詩經: Dư thất kiều kiều; Phong vũ sở phiêu diêu 予室翹翹; 風雨所飄搖 (Bân phong 豳風; Si hào 鴟鴞) Ổ của ta lâm nguy; Vì gió mưa lắt lay dao động. Lo lắng; thận trọng.
◇Trương Hành 張衡: Thường kiều kiều dĩ nguy cụ; nhược thừa bôn nhi vô bí 常翹翹以危懼; 若乘奔而無轡 (Đông Kinh phú 東京賦) Thường lo lắng hoảng sợ; như chạy ngựa mà không có dây cương. Dáng giơ cao; cong lên; vểnh lên.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tặng tú lí nhất câu (...); thụ nhi thị chi; kiều kiều như giải kết chùy; tâm thậm ái duyệt 贈繡履一鉤 (...); 受而視之; 翹翹如解結錐.心甚愛悅 (Liên Hương 蓮香) Tặng sinh một chiếc giày thêu (...); cầm lấy xem; thấy cong lên như cái dùi cởi nút thắt; trong lòng rất thích.Đông; nhiều.
◇Thi Kinh 詩經: Kiều kiều thác tân; Ngôn ngải kì sở 翹翹錯薪; 言刈其楚 (Chu nam 周南; Hán quảng 漢廣) Trong bụi cây rậm rạp; Cắt cây kinh sở. Dáng trông ngóng.
◇Đào Hoằng Cảnh 陶弘景: Hữu duyên tự nhiên hội; bất đãi tâm kiều kiều 有緣自然會; 不待心翹翹 (Minh thông kí 冥通記; Quyển nhị) Có duyên thì tự nhiên gặp; chẳng chờ đợi trông ngóng.翘曲qiào qǔHSK7-9uốn cong翘班qiào bānHSK7-9bỏ qua công việc传翘chuán qiàoHSK7-9Truyện kiều; truyền khiêu翘脚qiào jiǎoHSK7-9Vênh chân (hàn linh kiện điện tử); ngồi khoanh chân; gác chân lên高翘gāo qiàoHSK7-9hếch; cao nhọn; cao vút翘硬qiào yìngHSK7-9dựng lên翘板qiào bǎnHSK7-9cái bập bênh
读音
翘
qiào
ㄑㄧㄠˋHSK7-9v单字多音
vểnh; giơ lên; gác; vênh
become warped/twisted 参见:qiào
漢越 kiều
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一头儿向上仰起
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vểnh; giơ lên; gác; vênh
一头儿向上仰起
你的头发翘起来了。
Nǐ de tóufa qiào qǐlái le.
≈HSK5
Tóc anh dựng lên kìa.
Your hair is sticking up.
仔细观察这尊跪射俑:它身穿交领右衽齐膝长衣,外披黑色铠甲,胫穿护腿,足穿方口齐头翘尖履。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️