WinHSK
返回查词
qiào
ㄑㄧㄠˋ
HSK7-9v单字多音

vểnh; giơ lên; gác; vênh

become warped/twisted 参见:qiào

漢越 kiều

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一头儿向上仰起

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

vểnh; giơ lên; gác; vênh

一头儿向上仰起

你的头发翘起来了。

Nǐ de tóufa qiào qǐlái le.

HSK5

Tóc anh dựng lên kìa.

Your hair is sticking up.

仔细观察这尊跪射俑:它身穿交领右衽齐膝长衣,外披黑色铠甲,胫穿护腿,足穿方口齐头翘尖履。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
翘课qiào kèHSK7-9trốn học; cúp học翘起qiào qǐHSK7-9vênh lên; nâng lên; quăn lên; vểnh lên; cong lên; chổng lên; bay lên翘翘qiào qiàoHSK7-9Xuất chúng. ◇Phan Nhạc 潘岳: Kiều kiều Triệu vương; thỉnh đồ tam vạn 翹翹 趙王; 請徒三萬 (Quan trung 關中). Cao mà nguy hiểm. ◇Thi Kinh 詩經: Dư thất kiều kiều; Phong vũ sở phiêu diêu 予室翹翹; 風雨所飄搖 (Bân phong 豳風; Si hào 鴟鴞) Ổ của ta lâm nguy; Vì gió mưa lắt lay dao động. Lo lắng; thận trọng. ◇Trương Hành 張衡: Thường kiều kiều dĩ nguy cụ; nhược thừa bôn nhi vô bí 常翹翹以危懼; 若乘奔而無轡 (Đông Kinh phú 東京賦) Thường lo lắng hoảng sợ; như chạy ngựa mà không có dây cương. Dáng giơ cao; cong lên; vểnh lên. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tặng tú lí nhất câu (...); thụ nhi thị chi; kiều kiều như giải kết chùy; tâm thậm ái duyệt 贈繡履一鉤 (...); 受而視之; 翹翹如解結錐.心甚愛悅 (Liên Hương 蓮香) Tặng sinh một chiếc giày thêu (...); cầm lấy xem; thấy cong lên như cái dùi cởi nút thắt; trong lòng rất thích.Đông; nhiều. ◇Thi Kinh 詩經: Kiều kiều thác tân; Ngôn ngải kì sở 翹翹錯薪; 言刈其楚 (Chu nam 周南; Hán quảng 漢廣) Trong bụi cây rậm rạp; Cắt cây kinh sở. Dáng trông ngóng. ◇Đào Hoằng Cảnh 陶弘景: Hữu duyên tự nhiên hội; bất đãi tâm kiều kiều 有緣自然會; 不待心翹翹 (Minh thông kí 冥通記; Quyển nhị) Có duyên thì tự nhiên gặp; chẳng chờ đợi trông ngóng.翘曲qiào qǔHSK7-9uốn cong翘班qiào bānHSK7-9bỏ qua công việc传翘chuán qiàoHSK7-9Truyện kiều; truyền khiêu翘脚qiào jiǎoHSK7-9Vênh chân (hàn linh kiện điện tử); ngồi khoanh chân; gác chân lên高翘gāo qiàoHSK7-9hếch; cao nhọn; cao vút翘硬qiào yìngHSK7-9dựng lên翘板qiào bǎnHSK7-9cái bập bênh