返回查词 聚会jùhuìHSK4tụ tập; tụ họp; gặp gỡ (người)聚餐jùcānHSK4liên hoan; ăn chung; bữa tiệc; bữa ăn liên hoan团聚tuánjùHSK7-9sum họp; đoàn tụ; sum vầy; đoàn viên; quây quần聚集jùjíHSK6tập hợp; tụ họp; tập trung; tụ tập; tụ hội; họp mặt凝聚níngjùHSK7-9ngưng tụ; đông lại; ngưng kết (hơi; chất lỏng)聚焦jùjiāoHSK7-9tụ; tập trung (ánh sáng, điện tử)相聚xiāng jùHSK4tụ họp; gặp gỡ; đoàn tụ; gặp nhau汇聚huìjùHSK7-9hội tụ; tụ tập; tập hợp; gom góp; tập trung聚居jùjūHSK4tụ cư; cư trú tập trung聚合jùhéHSK4tụ họp; gom lại; tập hợp; nhóm họp
聚
jù
ㄐㄩˋHSK4v单字
tụ tập; tụ họp; tập hợp
漢越 tụ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聚集
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
tụ tập; tụ họp; tập hợp
聚集
人们聚在广场上庆祝。
Rénmen jù zài guǎngchǎng shàng qìngzhù.
≈HSK4
Người ta tụ tập ở quảng trường để ăn mừng.
People gathered in the square to celebrate.
同学们放学后聚到操场。
Tóngxuémen fàngxué hòu jù dào cāochǎng.
≈HSK4
Các bạn học sinh tụ tập đến sân chơi sau khi tan học.
The students gathered on the playground after school.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
Tình huống & hội thoại
今天晚上你穿牛仔裤去不太合适吧?HSK5
男:今天晚上你穿牛仔裤去不太合适吧?
女:没那么夸张,就是几个老同学见见面,聚一聚,没关系。
丽丽下个月中旬结婚,你收到通知了吧?HSK5
女:丽丽下个月中旬结婚,你收到通知了吧?
男:收到了,大学毕业后大家就没见过面,正好趁这次机会聚聚。
女:我下个月要去外地参加培训,不知道能不能赶回来。
男:你要是实在不能出席,咱们可以改天再聚。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️