WinHSK
返回查词
ㄏㄨˊ
HSK5adj, adv, n, pro单字

hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)

big 参见: 胡 蜂

漢越 hồ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代泛称北方和西方的少数民族
  2. 胡子
  3. 指胡琴
  4. 疑问词,为什么;何故
  5. 表示随意乱来
  6. 古代称来自北方和西方的少数民族的 (东西) 也泛指来自国外的 (东西)

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)

古代泛称北方和西方的少数民族

他的胡子长满了下巴。

Tā de húzi zhǎng mǎn le xiàba.

HSK4

Râu của anh ấy mọc đầy cằm.

His beard covers his chin.

他胡吃海喝,结果肚子疼。

tā húchī hǎihē, jiéguǒ dùzi téng.

HSK4

Anh ấy ăn uống bừa bãi nên bị đau bụng.

He ate and drank recklessly, and as a result, he got a stomachache.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

họ Hồ

她姓胡。

Tā xìng Hú.

HSK1

Cô ấy họ Hồ.

Her surname is Hu.

义项 nHSK5

râu

胡子

义项 nHSK5

đàn hồ; đàn nhị

指胡琴

她学二胡已经三年了。

tā xué èrhú yǐjīng sān nián le.

HSK4

Cô ấy học đàn nhị đã ba năm rồi.

She has been learning the erhu for three years.

义项 proHSK5

tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)

疑问词,为什么;何故

义项 6advHSK5

không có căn cứ; tùy tiện; lung tung

表示随意乱来

你乱跑容易摔倒的。

Nǐ luàn pǎo róngyì shuāidǎo de.

HSK4

Bạn chạy lung tung dễ bị ngã.

If you run around randomly, you'll easily fall.

义项 7adjHSK5

đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến)

古代称来自北方和西方的少数民族的 (东西) 也泛指来自国外的 (东西)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️