hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)
big 参见: 胡 蜂
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代泛称北方和西方的少数民族
- 姓
- 胡子
- 指胡琴
- 疑问词,为什么;何故
- 表示随意乱来
- 古代称来自北方和西方的少数民族的 (东西) 也泛指来自国外的 (东西)
义项
Nghĩahồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)
古代泛称北方和西方的少数民族
他的胡子长满了下巴。
Tā de húzi zhǎng mǎn le xiàba.
Râu của anh ấy mọc đầy cằm.
His beard covers his chin.
他胡吃海喝,结果肚子疼。
tā húchī hǎihē, jiéguǒ dùzi téng.
Anh ấy ăn uống bừa bãi nên bị đau bụng.
He ate and drank recklessly, and as a result, he got a stomachache.
họ Hồ
姓
她姓胡。
Tā xìng Hú.
Cô ấy họ Hồ.
Her surname is Hu.
râu
胡子
đàn hồ; đàn nhị
指胡琴
她学二胡已经三年了。
tā xué èrhú yǐjīng sān nián le.
Cô ấy học đàn nhị đã ba năm rồi.
She has been learning the erhu for three years.
tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)
疑问词,为什么;何故
không có căn cứ; tùy tiện; lung tung
表示随意乱来
你乱跑容易摔倒的。
Nǐ luàn pǎo róngyì shuāidǎo de.
Bạn chạy lung tung dễ bị ngã.
If you run around randomly, you'll easily fall.
đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến)
古代称来自北方和西方的少数民族的 (东西) 也泛指来自国外的 (东西)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️