返回查词 腊月làyuèHSK7-9tháng chạp (âm lịch)腊肉là ròuHSK7-9thịt xông khói希腊xī làHSK7-9Hy Lạp腊肠là chángHSK7-9lạp xưởng腊八là bāHSK7-9Lạp Bát (chỉ ngày mùng 8 tháng Chạp âm lịch)腊梅làméiHSK7-9cây mai vàng; hoa mai vàng烧腊shāo làHSK7-9Thịt quay (Hương vị Trung Quốc)腊味là wèiHSK7-9vị thức ăn sấy; thức ăn sấy (thịt sấy, cá sấy, lạp xưởng, thịt vịt sấy...)腊祭là jìHSK7-9giỗ chạp; Lạp tế; Lễ hội Lạp方腊fāng làHSK7-9Phương Lạc (nhân vật lịch sử trong tiểu thuyết "Thủy Hử")
腊
là
ㄒㄧHSK7-9n单字
Lạp (thời xưa tế cúng các Thần vào tháng 12 âm lịch, nên tháng 12 còn gọi là 腊月)
cured fish, meat, etc (done in the twelfth lunar month) 参见: 腊 肠; 腊 肉; 腊 味
漢越 lạp, tích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 干肉
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
thịt khô
干肉
他买了一些腊肉回家。
tā mǎi le yìxiē làròu huí jiā.
≈HSK5
Anh ấy đã mua một ít thịt xông khói về nhà.
He bought some cured meat and went home.
他送给我一些腊肉。
Tā sòng gěi wǒ yīxiē làròu.
≈HSK6
Anh ấy tặng tôi một ít thịt khô.
He gave me some cured meat.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️