返回查词 臭美chòu měiHSK5trang điểm; làm đẹp; làm dáng; làm điệu; ngắm nghía臭屁chòu pìHSK7-9đánh rắm狐臭hú chòuHSK7-9hôi nách; viêm cánh臭味chòu wèiHSK5mùi hôi臭氧chòuyǎnɡHSK6ô-zôn (ozone)臭气chòu qìHSK5mùi hôi; mùi thối; mùi khó ngửi; xú khí臭虫chòu chóngHSK5con rệp口臭kǒu chòuHSK5miệng thối; miệng hôi; mồm hôi; chứng thối mồm; hơi thở thối; chứng hôi miệng臭脸chòu liǎnHSK5mặt cau có臭骂chòu màHSK5thoá mạ; chửi rủa thậm tệ; chửi vuốt mặt
读音
臭
chòu
ㄔㄡˋHSK5adj单字多音
hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi) / thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét
severely; mercilessly; unrelentingly 参见: 臭 骂 挨了一顿 臭 揍 get a good/painful/severe beating
漢越 khứu, xú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (气味) 难闻 (跟''香''相对);腐败
- 惹人厌恶的
- (子弹) 坏;失效
- 狠狠地
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK5
hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi)
(气味) 难闻 (跟''香''相对);腐败
她放了一个很臭的屁。
Tā fàng le yī gè hěn chòu de pì.
≈HSK4
Cô ấy đánh một cái rắm rất hôi.
She let out a very smelly fart.
这条沟臭气熏天。
Zhè tiáo gōu chòuqì xūn tiān.
≈HSK5
Con mương này bốc mùi hôi thối.
This ditch stinks to high heaven.
义项 ②adj≈HSK5
thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét
惹人厌恶的
义项 ③adj≈HSK5
hỏng; hư; lép (đạn)
(子弹) 坏;失效
义项 ④adj≈HSK5
thậm tệ
狠狠地
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️