WinHSK
返回查词
háo
ㄏㄠˊ
HSK6adj, n单字

người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng

proud 参见:自 豪

漢越 hào

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 具有杰出才能的人
  2. 气魄大;直爽痛快,没有拘束的
  3. 指有钱有势
  4. 强横

义项

Nghĩa
义项 nHSK6

người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng

具有杰出才能的人

另外,我们还可以寻找工作外的成功,把自己的爱好当做本职工作一样认真对待,并同样引以为豪。

HSK6

窃以为,朱生豪先生为《莎士比亚戏剧全集》写的《译者序》,就是给翻译工作者指点迷津的经验之谈,值得悉心揣摩。

HSK6

义项 adjHSK6

hào phóng; hào sảng; phóng khoáng; khí phách lớn

气魄大;直爽痛快,没有拘束的

这人风格相当豪阔。

Zhè rén fēnggé xiāngdāng háokuò.

HSK6

Phong cách của người này khá hào phóng.

This person's style is quite generous and bold.

义项 adjHSK6

hào phú; quyền quý (có tiền có thế)

指有钱有势

豪车展览吸引众多富豪。

Háochē zhǎnlǎn xīyǐn zhòngduō fùháo.

HSK6

Triển lãm siêu xe thu hút nhiều đại gia.

The luxury car exhibition attracted many wealthy people.

豪门子弟常受特殊教育。

háo mén zǐ dì cháng shòu tè shū jiào yù

HSK6

Con cái nhà giàu thường được giáo dục đặc biệt.

Children from wealthy families often receive special education.

义项 adjHSK6

ngang ngược; ngang nhiên; ngang tàng

强横

他行事作风很霸道。

tā xíng shì zuò fēng hěn bà dào

HSK6

Hành vi của anh ấy rất ngang ngược.

His way of doing things is very overbearing.

她说话有点太豪横。

Tā shuōhuà yǒudiǎn tài háohèng.

HSK6

Cô ấy nói chuyện có hơi ngang ngược.

She speaks a bit too arrogantly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️