返回查词 兴趣xìngqùHSK3sở thích; hứng thú; thích thú有趣yǒuqùHSK4thú vị乐趣lèqùHSK5niềm vui; hứng thú; thích thú情趣qínɡqùHSK3tính tình sở thích风趣fēngqùHSK7-9dí dỏm; thú vị; hài hước趣味qùwèiHSK6thú vị; hứng thú; lý thú无趣wú qùHSK4chán; nhàm chán; vô vị打趣dǎqùHSK3trêu; đùa; đùa nghịch; chế nhạo; giễu cợt志趣zhìqùHSK4xu hướng; chí thú; hứng thú趣事qù shìHSK3chuyện vui
趣
qù
ㄑㄩˋHSK3adj, n单字
hứng thú; thích thú; hân hoan; quan tâm
interesting; amusing 参见: 趣 闻
漢越 thú
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (趣儿) 趣味; 兴味
- 志趣
- 有趣味的; 志趣
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
hứng thú; thích thú; hân hoan; quan tâm
(趣儿) 趣味; 兴味
我对唱歌有很大的兴趣。
Wǒ duì chànggē yǒu hěn dà de xìngqù.
≈HSK3
Tôi rất có hứng thú với ca hát.
I have a great interest in singing.
不是,主要是我对历史没太大兴趣。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
sở thích; chí hướng
志趣
他们有着相同的志趣爱好。
Tāmen yǒuzhe xiāngtóng de zhìqù àihào.
≈HSK5
Họ có cùng sở thích và đam mê.
They share the same interests and hobbies.
义项 ③adj≈HSK3
có hứng; thú vị
有趣味的; 志趣
童年有很多趣事回忆。
tóngnián yǒu hěnduō qùshì huíyì.
≈HSK5
Tuổi thơ có rất nhiều kỷ niệm thú vị.
Childhood has many fun memories.
Tình huống & hội thoại
你这次考试考得怎么样?成绩出来了吗?HSK3
男:你这次考试考得怎么样?成绩出来了吗?
女:出来了,除了历史外,其他还可以。
男:为什么历史不好?没复习?
女:不是,主要是我对历史没太大兴趣。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️