返回查词 阿姨āyíHSK3cô; dì; mợ; thím; bác gái阿拉ā lāHSK4tôi; chúng tôi (tiếng địa phương - Thượng Hải)阿明ā míngHSK3Al-Amin阿公ā gōngHSK3bố chồng; cha chồng阿胶ā jiāoHSK6a giao (được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); thuốc cao da lừa阿里ā lǐHSK3Ali (tên riêng)阿嬷ā móHSK3bà (Tw)阿婆ā póHSK5bà; bà nội; bà ngoại; cụ阿囡ā nānHSK3em yêu阿飘ā piāoHSK6(coll.) ghost (Tw); ma quái; linh hồn không yên nghỉ
读音
阿
ā
ㄚHSK3n, v单字多音
anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em) / ơi; a (quan hệ thân thuộc)
漢越 a
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味
- 用在某些亲属名称的前面
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK3
anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)
用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味
山坡上长满了绿草。
shānpō shàng zhǎngmǎn le lǜ cǎo.
≈HSK4
Sườn đồi mọc đầy cỏ xanh.
The hillside is covered with green grass.
她总是讨好领导,真不公平。
tā zǒngshì tǎohǎo lǐngdǎo, zhēn bù gōngpíng.
≈HSK5
Cô ta luôn nịnh nọt sếp, thật không công bằng.
She always fawns on the leader, it's really unfair.
义项 ②n, v≈HSK3
ơi; a (quan hệ thân thuộc)
用在某些亲属名称的前面
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️