返回查词 危险wēixiǎnHSK4nguy hiểm; nguy cơ; tổn thất; mối nguy; có khả năng thất bại风险fēngxiǎnHSK5rủi ro; hiểm nghèo; nguy cơ保险bǎoxiǎnHSK5bảo hiểm冒险màoxiǎnHSK6mạo hiểm; liều lĩnh险情xiǎnqínɡHSK4tình huống nguy hiểm探险tànxiǎnHSK7-9khám phá; thám hiểm惊险jīngxiǎnHSK7-9kịch tính; ly kỳ; nguy hiểm; giật gân; kinh dị; kinh hãi险些xiǎn xiēHSK4suýt nữa (xảy ra điều không may); tý nữa thì; suýt chút nữa; thiếu chút nữa阴险yīnxiǎnHSK4nham hiểm; thâm độc; hiểm sâu; thâm hiểm; hiểm ác; xảo trá险恶xiǎn'èHSK6(địa thế, tình thế) hiểm trở
险
xiǎn
ㄒㄧㄢˇHSK4adj, adv单字
hiểm (địa thế khó vượt qua)
nearly; almost 参见: 险 胜
漢越 hiểm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地势险恶不容易通过的地方
- 遭到不幸或发生灾难的可能
- 危险的
- 狠毒
- 险些
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
hiểm (địa thế khó vượt qua)
地势险恶不容易通过的地方
这座山高而险。
Zhè zuò shān gāo ér xiǎn.
≈HSK5
Ngọn núi này cao và hiểm trở.
This mountain is high and dangerous.
能不能成功,通常要看你敢不敢往人少的地方走,这条路上可能会有风险,但是因为没人或者很少有人来过,才可能有许多机会。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
nguy hiểm (khả năng gặp tai hoạ hay xảy ra tai nạn)
遭到不幸或发生灾难的可能
义项 ③adj≈HSK4
nguy hiểm
危险的
义项 ④adj≈HSK4
hiểm độc; độc ác; nham hiểm
狠毒
义项 ⑤adv≈HSK4
suýt nữa; tý nữa
险些
Tình huống & hội thoại
您为什么决定在这个小城市投资,有没…HSK5
男:您为什么决定在这个小城市投资,有没有考虑到风险?
女:任何投资都有风险,虽然目前这里还没什么名气,但是我看好它未来的发展。
我想买个保险,请帮我介绍一下?HSK5
男:我想买个保险,请帮我介绍一下?
女:没问题,您想了解哪方面的?人身保险还是财产保险?
男:我给自己买,我下周要去自驾游。
女:我们有一款人身意外险,很适合您。
买股票是有风险的,你要谨慎。HSK5
男:买股票是有风险的,你要谨慎。
女:没事,我一共也就去买几千块钱的,全赔了也没关系。
您要买什么保险?HSK5
女:您要买什么保险?
男:我想给我儿子买份意外伤害险,他刚上初中。
女:您可以看看这种,它主要针对十八岁以下孩子的。
男:那麻烦你给我介绍一下吧。
您为什么决定在这个小城市投资,有没…HSK5
男:您为什么决定在这个小城市投资,有没有考虑到风险?
女:任何投资都有风险,虽然目前这里还没什么名气,但是我看好它未来的发展。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️