thống trị; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu)
dominate; lord it over; tyrannize (over) 参见: 霸 占;独 霸
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代诸侯联盟的首领
- 强横无理;依仗权势压迫人民的人
- 指实行霸权主义的国家
- 姓
- 霸占
义项
Nghĩathống trị; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu)
古代诸侯联盟的首领
公司幻想称霸市场。
Gōngsī huànxiǎng chēngbà shìchǎng.
Công ty ảo tưởng thống trị thị trường.
The company fantasizes about dominating the market.
他霸占了这个座位。
Tā bàzhàn le zhège zuòwèi.
Anh ấy chiếm chỗ ngồi này.
He occupied this seat.
đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân)
强横无理;依仗权势压迫人民的人
nước bá quyền
指实行霸权主义的国家
这个霸权国家欺凌弱小国家。
Zhège bàquán guójiā qīlíng ruòxiǎo guójiā.
Nước bá quyền này ức hiếp các nước nhỏ yếu.
This hegemonic power bullies weaker countries.
họ Bá
姓
他姓霸。
Tā xìng Bà.
Anh ấy họ Bá.
His surname is Ba.
bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ
霸占
敌军霸占着那座山。
Díjūn bàzhàn zhe nà zuò shān.
Quân địch chiếm giữ ngọn núi đó.
The enemy forces occupied that mountain.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️