WinHSK
返回查词
ㄅㄚˋ
HSK7-9n, v单字

thống trị; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu)

dominate; lord it over; tyrannize (over) 参见: 霸 占;独 霸

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代诸侯联盟的首领
  2. 强横无理;依仗权势压迫人民的人
  3. 指实行霸权主义的国家
  4. 霸占

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

thống trị; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu)

古代诸侯联盟的首领

公司幻想称霸市场。

Gōngsī huànxiǎng chēngbà shìchǎng.

HSK6

Công ty ảo tưởng thống trị thị trường.

The company fantasizes about dominating the market.

他霸占了这个座位。

Tā bàzhàn le zhège zuòwèi.

HSK6

Anh ấy chiếm chỗ ngồi này.

He occupied this seat.

义项 nHSK7-9

đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân)

强横无理;依仗权势压迫人民的人

义项 nHSK7-9

nước bá quyền

指实行霸权主义的国家

这个霸权国家欺凌弱小国家。

Zhège bàquán guójiā qīlíng ruòxiǎo guójiā.

HSK6

Nước bá quyền này ức hiếp các nước nhỏ yếu.

This hegemonic power bullies weaker countries.

义项 nHSK7-9

họ Bá

他姓霸。

Tā xìng Bà.

HSK1

Anh ấy họ Bá.

His surname is Ba.

义项 vHSK7-9

bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ

霸占

敌军霸占着那座山。

Díjūn bàzhàn zhe nà zuò shān.

HSK6

Quân địch chiếm giữ ngọn núi đó.

The enemy forces occupied that mountain.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️