WinHSK
返回查词
yán
ㄧㄢˊ
HSK2n单字

mặt; vẻ mặt

face; prestige 参见:厚 颜 无耻;无 颜 见人

漢越 nhan

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脸面;面容
  2. 脸皮;面子
  3. 表情;脸色
  4. 颜色

义项

Nghĩa
义项 nHSK2

mặt; vẻ mặt

脸面;面容

孩子的表情很开心。

Háizi de biǎoqíng hěn kāixīn.

HSK3

Vẻ mặt của đứa trẻ rất vui vẻ.

The child's expression is very happy.

义项 nHSK2

thể diện; bộ mặt; mặt mũi

脸皮;面子

他没有脸面对大家。

Tā méiyǒu liǎn miànduì dàjiā.

HSK4

Anh ấy không còn mặt mũi gặp mọi người.

He doesn't have the face to face everyone.

义项 nHSK2

biểu cảm; nét mặt

表情;脸色

他的表情看起来很严肃。

Tā de biǎoqíng kàn qǐlai hěn yánsù.

HSK4

Nét mặt của anh ấy trông rất nghiêm túc.

His expression looks very serious.

义项 nHSK2

màu sắc

颜色

义项 nHSK2

họ Nhan

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️