返回查词 校长xiàozhǎngHSK3hiệu trưởng成长chéngzhǎngHSK5lớn; trưởng thành; chín chắn; phát triển增长zēngzhǎngHSK4tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm长大zhǎnɡdàHSK2lớn lên; trưởng thành长得cháng déHSK1trông (vẻ ngoài)家长jiāzhǎngHSK4phụ huynh; người giám hộ班长bānzhǎnɡHSK2lớp trưởng长相zhǎngxiàngHSK7-9tướng mạo; mặt mũi; khuôn mặt; ngoại hình长辈zhǎngbèiHSK6bề trên; bậc trên; bậc đàn anh; bậc cha chú组长zǔzhǎnɡHSK2tổ trưởng; trưởng ban; chánh ban
读音
长
zhǎng
ㄓㄤˇHSK3单字多音
lớn; nhiều tuổi; lớn tuổi / trông; nom; sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên; phát triển
kilometres.
漢越 tràng, trường, trưởng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 年纪大;辈分高;排行第一
- 生物体在发育过程中由小到大,直至成熟
- 人、动植物或者物体上出生 (某种东西)
- 知识、能力等增加; 变得越来越多或者越来越好
- 年龄大或辈分高的人
- 领导者;负责人
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK2
lớn; nhiều tuổi; lớn tuổi
年纪大;辈分高;排行第一
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
≈HSK1
Con đường này rất dài.
This road is very long.
驴耳朵长,尾巴也长。
Lǘ ěrduo cháng, wěiba yě cháng.
≈HSK1
Tai lừa dài, đuôi cũng dài.
Donkeys have long ears and long tails.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK2
trông; nom; sinh trưởng; trưởng thành; lớn lên; phát triển
生物体在发育过程中由小到大,直至成熟
义项 ③≈HSK2
mọc; sinh ra
人、动植物或者物体上出生 (某种东西)
义项 ④≈HSK2
tăng; thêm; tăng trưởng; gia tăng; mở rộng; nâng cao
知识、能力等增加; 变得越来越多或者越来越好
义项 ⑤≈HSK2
người lớn (người lớn tuổi hoặc có bậc cao trong gia đình)
年龄大或辈分高的人
义项 6≈HSK2
trưởng; lãnh đạo
领导者;负责人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️