返回查词 郁闷yùmènHSK7-9phiền muộn; buồn bực; sầu não; buồn rầu; u sầu纳闷nà mènHSK7-9khó hiểu; bồn chồn; tự vấn; tự hỏi; phiền muộn沉闷chénmènHSK7-9nặng nề (thời tiết, không khí)闷骚mēn sāoHSK7-9lạnh lùng; trầm lặng (bên trong sâu sắc và đam mê)烦闷fánmènHSK7-9buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn; chán ngắt苦闷kǔmènHSK7-9buồn khổ, khổ sở解闷jiě mènHSK7-9giải sầu; giải tỏa; xả stress; giải khuây闷气mēn qìHSK7-9buồn bực; bực tức; uất ức; tức giận胸闷xiōng mēnHSK7-9tức ngực闷闷mēn mēnHSK7-9tức bực; buồn bã; u ám
读音
闷
mēn
ㄇㄣˋHSK7-9单字多音
oi; oi bức; khó chịu / ấp a ấp úng; nói không ra hơi
漢越 muộn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉
- 声音不响亮
- 使不透气
- 在屋里待着,不到外面去
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
oi; oi bức; khó chịu
气压低或空气不流通而引起的不舒畅的感觉
天气这么热,我觉得很闷。
tiān qì zhè me rè, wǒ jué de hěn mēn
≈HSK4
Thời tiết nóng thế này, tôi thấy rất ngột ngạt.
The weather is so hot, I feel very stuffy.
打开窗户吧,房里太闷了。
Dǎkāi chuānghu ba, fáng lǐ tài mēn le.
≈HSK4
Mở cửa sổ ra đi, trong phòng oi bức quá.
Open the window; it's too stuffy in the room.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK7-9
ấp a ấp úng; nói không ra hơi
声音不响亮
义项 ③≈HSK7-9
ngấm (chè)
使不透气
义项 ④≈HSK7-9
lẩn quẩn; nằm dí (ở nhà)
在屋里待着,不到外面去
Tình huống & hội thoại
今年夏天可真热,高温已经持续一周了。HSK5
女:今年夏天可真热,高温已经持续一周了。
男:是啊,一场雨都没下,特别闷。
女:咱们去外地避避暑吧,正好儿子在放暑假。
男:好啊,那赶紧跟儿子商量一下。
屋子里太闷了,打开窗户透透气吧。HSK5
男:屋子里太闷了,打开窗户透透气吧。
女:好,我去开窗。你应该出去走走,呼吸呼吸新鲜空气,不要总在屋子里呆着。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️