返回查词 郁闷yùmènHSK7-9phiền muộn; buồn bực; sầu não; buồn rầu; u sầu纳闷nà mènHSK7-9khó hiểu; bồn chồn; tự vấn; tự hỏi; phiền muộn沉闷chénmènHSK7-9nặng nề (thời tiết, không khí)闷骚mēn sāoHSK7-9lạnh lùng; trầm lặng (bên trong sâu sắc và đam mê)烦闷fánmènHSK7-9buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn; chán ngắt苦闷kǔmènHSK7-9buồn khổ, khổ sở解闷jiě mènHSK7-9giải sầu; giải tỏa; xả stress; giải khuây闷气mēn qìHSK7-9buồn bực; bực tức; uất ức; tức giận胸闷xiōng mēnHSK7-9tức ngực闷闷mēn mēnHSK7-9tức bực; buồn bã; u ám
读音
闷
mèn
HSK7-9单字多音
buồn rầu; không vui / bí hơi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心情不舒畅; 心烦)
- (密闭;不透气)
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
buồn rầu; không vui
心情不舒畅; 心烦)
整天在家做专职太太,闷死我了。
Zhěngtiān zài jiā zuò zhuānzhí tàitai, mèn sǐ wǒ le.
≈HSK4
Suốt ngày ở nhà làm nội trợ, chán chết tôi rồi.
Staying at home as a full-time housewife all day is driving me crazy.
你把沏好的茶再闷一会儿。
Nǐ bǎ qī hǎo de chá zài mèn yīhuìr.
≈HSK5
Cậu để tách trà một lúc nữa cho ngấm nhé.
Let the brewed tea steep for a while longer.
义项 ②≈HSK7-9
bí hơi
(密闭;不透气)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️