返回查词 值得zhídéHSK4nên; đáng; đáng để; đáng giá; xứng đáng; có giá trị; có ý nghĩa获得huòdéHSK4được; có được; thu được; giành được; đạt được; nhận được得到dédàoHSK3được; đạt được; nhận được取得qǔdéHSK4giành; đạt được; giành được; thu được; lấy được难得nándéHSK5quý giá; hiếm có; khó có được; khó làm được得意déyìHSK4đắc ý; hài lòng; tâm đắc; hả dạ; đắc chí; hả hê; huênh hoang不得bùdéHSK6không thể; không được; không được phép得体détǐHSK7-9khéo; khéo léo; xác đáng; thoả đáng; đúng mức; phù hợp (lời nói, hành động...)得了déleHSK6được; được rồi; thôi đi得了déleHSK6được; được rồi; thôi đi
读音
得
dé
HSK3单字多音
được; có / được; là (chỉ kết quả tính toán)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 得到 (跟''失''相对)
- 演算产生结果
- 适合
- 得意
- 完成
- 用于结束谈话的时候,表示同意或禁止
- 用于情况不如人意的时候,表示无可奈何
- 用在别的动词前,表示许可 (多见于法令或公文)
- 用在别的动词前,表示可能这样 (多用于否定式)
- 用于对话,表示无须再说
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK2
được; có
得到 (跟''失''相对)
义项 ②≈HSK2
được; là (chỉ kết quả tính toán)
演算产生结果
义项 ③≈HSK2
phù hợp; thích hợp; đắc
适合
义项 ④≈HSK2
đắc ý; đắc chí
得意
义项 ⑤≈HSK2
hoàn thành; xong; hoàn tất
完成
义项 6≈HSK2
được; được thôi; thôi đi (dùng khi kết thúc cuộc nói chuyện, biểu thị sự đồng ý hoặc can ngăn, cấm đoán)
用于结束谈话的时候,表示同意或禁止
义项 7≈HSK2
thôi (dùng khi tình huống xấu, biểu thị không biết phải làm thế nào)
用于情况不如人意的时候,表示无可奈何
义项 8≈HSK2
được; được phép (dùng trước một động từ khác biểu thị cho phép, thường dùng trong pháp lệnh và công văn)
用在别的动词前,表示许可 (多见于法令或公文)
义项 9≈HSK2
có thể; có lẽ (dùng trước động từ khác biểu thị khả năng, thường dùng trong câu phủ định)
用在别的动词前,表示可能这样 (多用于否定式)
义项 10≈HSK2
được
用于对话,表示无须再说
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️