返回查词 挨着āizheHSK6gần; kề; sát; sát bên; gần sát挨揍āi zòuHSK7-9bị đánh; bị ăn đòn挨踢āi tīHSK7-9IT (chỉ ngành công nghệ thông tin)挨个āi gèHSK7-9lần lượt; từng cái; đến lượt难挨nán āiHSK7-9khó紧挨jǐn āiHSK7-9liền cạnh; kề bên; sát bên挨训āi xùnHSK7-9Được giáo huấn; bị mắng; bị khiển trách挨近āi jìnHSK7-9kề; sát; gần; áp sát; đến gần; lại gần; tới gần; léo hánh挨次āi cìHSK7-9lần lượt; tuần tự; liên tiếp挨边āi biānHSK7-9sát lề; nép một bên
读音
挨
āi
ㄞHSK7-9单字多音
kề bên; gần; bên cạnh; sát bên / lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)
be close/next to; follow closely 参见:ái 学生一个 挨
漢越 nhai
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 靠近;紧接着
- 顺着 (次序);逐一
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK7-9
kề bên; gần; bên cạnh; sát bên
靠近;紧接着
学校挨着大广场。
Xuéxiào āizhe dà guǎngchǎng.
≈HSK4
Trường học gần một quảng trường lớn.
The school is next to a large square.
它没追上我,最多挨一顿骂,而我若不用尽全力地跑,可就没命了!
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK7-9
lần lượt; từng; từng cái một; theo (thứ tự)
顺着 (次序);逐一
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️