WinHSK
返回查词
ái
HSK7-9单字多音

chịu; bị; chịu đựng; gặp phải / chịu sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 受到打、骂或者忍受其他不好的情况。
  2. 困难地度过 (岁月)
  3. 拖延

义项

Nghĩa
义项 HSK7-9

chịu; bị; chịu đựng; gặp phải

受到打、骂或者忍受其他不好的情况。

他挨了一顿打。

Tā ái le yī dùn dǎ.

HSK5

Anh ta bị đánh một trận.

He got a beating.

我们挨了老师的批评。

Wǒmen ái le lǎoshī de pīpíng.

HSK5

Chúng tôi bị giáo viên phê bình.

We got criticized by the teacher.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK7-9

chịu sống khổ sở; kéo lê ngày tháng; sống lây lất

困难地度过 (岁月)

义项 HSK7-9

hoãn; đà đận; chần chừ; nấn ná; trùng trình; kéo dài; gia hạn

拖延

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️