WinHSK
返回查词
bēi
ㄅㄟˋ
HSK4单字多音

cõng; vác; khiêng; gánh; đeo; địu; khoác / gánh vác; đảm nhiệm

amount one can carry on his back 参见:bèi

漢越 bối, bội

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (人) 用脊背驮
  2. 负担
  3. 用于背上背的东西

义项

Nghĩa
义项 HSK4

cõng; vác; khiêng; gánh; đeo; địu; khoác

(人) 用脊背驮

他背着沉重的包。

Tā bēi zhe chénzhòng de bāo.

HSK4

Anh ấy đeo một cái ba lô nặng.

He is carrying a heavy bag on his back.

他背着一袋米回家。

Tā bēi zhe yī dài mǐ huí jiā.

HSK4

Anh ấy vác một bao gạo về nhà.

He carried a bag of rice home on his back.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK4

gánh vác; đảm nhiệm

负担

义项 HSK4

bó; gùi; vác

用于背上背的东西

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️