返回查词 背包bēibāoHSK4ba lô; túi đeo; ba lô đeo vai背着bèizheHSK6giấu; giấu giếm; lén lút背锅bèi guōHSK5gánh tội; bị đổ lỗi; quýt làm cam chịu背子bèi zǐHSK4cái gùi (cái sọt dài nhỏ dùng để mang đồ vật, người miền núi thường dùng để vận chuyển hàng hoá)背带bēi dàiHSK4dây đeo (dây đeo quần hoặc váy)背篓bēi lǒuHSK4sọt; gùi背债bèi zhàiHSK7-9nợ; mang nợ; mắc nợ背头bèi tóuHSK4tóc vuốt ngược背篼bèi dōuHSK4giỏ; rổ; thúng背榜bèi bǎngHSK6đội sổ; đứng chót; cuối bảng
读音
背
bēi
ㄅㄟˋHSK4单字多音
cõng; vác; khiêng; gánh; đeo; địu; khoác / gánh vác; đảm nhiệm
amount one can carry on his back 参见:bèi
漢越 bối, bội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (人) 用脊背驮
- 负担
- 用于背上背的东西
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK4
cõng; vác; khiêng; gánh; đeo; địu; khoác
(人) 用脊背驮
他背着沉重的包。
Tā bēi zhe chénzhòng de bāo.
≈HSK4
Anh ấy đeo một cái ba lô nặng.
He is carrying a heavy bag on his back.
他背着一袋米回家。
Tā bēi zhe yī dài mǐ huí jiā.
≈HSK4
Anh ấy vác một bao gạo về nhà.
He carried a bag of rice home on his back.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK4
gánh vác; đảm nhiệm
负担
义项 ③≈HSK4
bó; gùi; vác
用于背上背的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️