返回查词 尽管jǐnguǎnHSK4cứ; cứ việc尽量jǐnliàngHSK5hết sức; hết mức; tận lực; cố gắng尽快jǐnkuàiHSK5nhanh chóng; sớm nhất có thể; mau chóng尽早jǐnzǎoHSK7-9sớm; càng sớm càng tốt倾尽qīng jìnHSK6làm tất cả những gì có thể想尽xiǎng jìnHSK4Nghĩ hết; suy nghĩ cạn kiệt; nghĩ hết sức尽让jìn ràngHSK4nhường nhịn; nhường cho受尽shòu jìnHSK4để có một người lấp đầy金尽jīn jìnHSK4hết tiền; tiền cạn kiệt尽先jìn xiānHSK4trước; ưu tiên
读音
尽
jǐn
HSK4单字多音
chỉ / hết sức; cố; vô cùng; cố gắng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示以某个范围为极限,不得超过
- 力求达到最大限度
- 用在表示方位的词前面,跟''最''相同
- 尽自
- 让某些人或事物尽先
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
chỉ
表示以某个范围为极限,不得超过
义项 ②≈HSK6
hết sức; cố; vô cùng; cố gắng
力求达到最大限度
义项 ③≈HSK6
tận cùng; nhất; tận (dùng trước một số từ phương vị)
用在表示方位的词前面,跟''最''相同
义项 ④≈HSK6
suốt; vẫn; cứ
尽自
义项 ⑤≈HSK6
ưu tiên; nên
让某些人或事物尽先
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️