WinHSK
返回查词
jìn
ㄐㄧㄣˇ
HSK5单字多音

hết; tận / cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm; vẹn

漢越 tận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 达到极端
  2. 全部用出
  3. 用力完成
  4. 死亡
  5. 全;所有的
  6. 完全;都

义项

Nghĩa
义项 HSK6

hết; tận

这些日子尽下雨。

Zhè xiē rìzi jìn xià yǔ.

HSK4

Mấy hôm nay mưa suốt.

It has been raining all these days.

他在外面拾了一些枯枝回来,装满一壶水,放在灶台上,在灶内放了一些柴便烧了起来,可是由于壶太大,那些柴烧尽了,水也没开。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK6

cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm; vẹn

达到极端

义项 HSK6

tận sức; dùng hết

全部用出

义项 HSK6

ra sức hoàn thành; làm hết

用力完成

义项 HSK6

chết

死亡

义项 6HSK6

toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

全;所有的

义项 7HSK6

toàn bộ; đều

完全;都

Tình huống & hội thoại

董事会讨论决定,由你来负责这个新项…HSK5
董事会讨论决定,由你来负责这个新项目。
谢谢领导的信任,我一定尽全力做好。
很好。你可以自己来挑选助手,人事部会全力配合你的。
好的,谢谢您。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️