返回查词 尽量jǐnliàngHSK5hết sức; hết mức; tận lực; cố gắng尽力jìnlìHSK5tận lực; hết sức; nỗ lực; gắng sức; cố gắng; dốc sức尽情jìnqíngHSK7-9thoả thích; thoả thuê; tận tình; tha hồ; mặc sức; hết mình尽头jìntóuHSK7-9cuối; đáy; phần cuối; phần đáy; điểm cuối; điểm kết thúc尽兴jìn xìngHSK4đã; sướng; thỏa thích; thỏa chí; thoải mái; đã thèm耗尽hào jìnHSK6kiệt sức; kiệt quệ; cạn kiệt; tiêu hao hết无尽wújìnHSK4bất tận; vô tận; vô hạn; không có giới hạn不尽bú jìnHSK4vô tận; vô hạn; mãi mãi; không bao giờ hết竭尽jié jìnHSK7-9dùng hết; dốc hết; dùng hết (sức lực)详尽xiángjìnHSK7-9tường tận; đầy đủ; cặn kẽ; thấu đáo
读音
尽
jìn
ㄐㄧㄣˇHSK5单字多音
hết; tận / cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm; vẹn
漢越 tận
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 完
- 达到极端
- 全部用出
- 用力完成
- 死亡
- 全;所有的
- 完全;都
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK6
hết; tận
完
这些日子尽下雨。
Zhè xiē rìzi jìn xià yǔ.
≈HSK4
Mấy hôm nay mưa suốt.
It has been raining all these days.
他在外面拾了一些枯枝回来,装满一壶水,放在灶台上,在灶内放了一些柴便烧了起来,可是由于壶太大,那些柴烧尽了,水也没开。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK6
cực; hết sức; vô cùng; tận cùng; cực điểm; vẹn
达到极端
义项 ③≈HSK6
tận sức; dùng hết
全部用出
义项 ④≈HSK6
ra sức hoàn thành; làm hết
用力完成
义项 ⑤≈HSK6
chết
死亡
义项 6≈HSK6
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
全;所有的
义项 7≈HSK6
toàn bộ; đều
完全;都
Tình huống & hội thoại
董事会讨论决定,由你来负责这个新项…HSK5
男:董事会讨论决定,由你来负责这个新项目。
女:谢谢领导的信任,我一定尽全力做好。
男:很好。你可以自己来挑选助手,人事部会全力配合你的。
女:好的,谢谢您。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️