WinHSK
返回查词
yīng
ㄧㄥ
HSK3单字多音

nên; phải; cần phải / đồng ý; tiếp thu; đáp ứng

漢越 ưng, ứng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示理所当然,相当于“应该”“应当”
  2. 允诺;同意(做某事)

义项

Nghĩa
义项 HSK3

nên; phải; cần phải

表示理所当然,相当于“应该”“应当”

应老师教我们中文。

Yīng lǎoshī jiāo wǒmen Zhōngwén.

HSK1

Thầy Ứng dạy chúng tôi tiếng Trung.

Teacher Ying teaches us Chinese.

她应该参加这个活动。

Tā yīnggāi cānjiā zhège huódòng.

HSK3

Cô ấy nên tham gia hoạt động này.

She should participate in this activity.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK3

đồng ý; tiếp thu; đáp ứng

允诺;同意(做某事)

义项 HSK3

họ Ưng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️