返回查词 作为zuòwéiHSK4hành vi; hành động以为yǐwéiHSK3tưởng; tưởng rằng; tưởng là; cứ nghĩ认为rènwéiHSK3thấy; cho rằng; nghĩ rằng; tưởng rằng成为chéngwéiHSK4trở thành; biến thành; trở nên行为xíngwéiHSK5hành vi; việc làm; hành động为难wéinánHSK6khó xử; bối rối; khó khăn为止wéizhǐHSK6đến; cho đến; tới (thời gian nào đó)称为chēngwéiHSK5gọi là; coi là; xem là; mệnh danh là极为jíwéiHSK6rất; cực kỳ视为shìwéiHSK5xem như; coi như; coi là; xem là
读音
为
wéi
ㄨㄟˋHSK3单字多音
làm / thành; biến thành; trở thành
漢越 vi, vị
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 做
- 变成;成为
- 是
- 当作;充当
- 表示某些动作行为,含有治理、从事、设置、研究等意义
- 词的后缀。附在某些单音节形容词性或副词性成分后面,构成表示程度或范围的双音节副词,一般修饰双音节形容词或动词
- 用于被动句,引进动作的施事者,相当于“被”(常跟“所”连用)
- 常跟''何''相应,表示疑问
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
làm
做
为先生是个很好的人。
Wéi xiānsheng shì gè hěn hǎo de rén.
≈HSK1
Ông Vi là một người rất tốt.
Mr. Wei is a very good person.
以前,我以为我这样做是为儿子好,现在才知道我错了。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK1
thành; biến thành; trở thành
变成;成为
义项 ③≈HSK1
là
是
义项 ④≈HSK1
làm (chức vụ gì)
当作;充当
义项 ⑤≈HSK1
làm (hành động hay việc gì đó)
表示某些动作行为,含有治理、从事、设置、研究等意义
义项 6≈HSK1
biểu thị mức độ, phạm vi
词的后缀。附在某些单音节形容词性或副词性成分后面,构成表示程度或范围的双音节副词,一般修饰双音节形容词或动词
义项 7≈HSK1
bị; được
用于被动句,引进动作的施事者,相当于“被”(常跟“所”连用)
义项 8≈HSK1
là
常跟''何''相应,表示疑问
义项 9≈HSK1
họ Vi
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️