WinHSK
返回查词
guàn
ㄍㄨㄢ
HSK5单字多音

đội mũ (nghi thức cho con trai thời xưa khi tròn 20 tuổi) / quán quân; nhất; đứng thứ nhất

漢越 quan, quán

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把帽子戴在头上 (古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)
  2. 超出众人,居第一位
  3. 在前面加上某种名号或文字
  4. 指冠军

义项

Nghĩa
义项 HSK5

đội mũ (nghi thức cho con trai thời xưa khi tròn 20 tuổi)

把帽子戴在头上 (古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)

他在比赛中夺冠了。

Tā zài bǐsài zhōng duóguàn le.

HSK5

Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong cuộc thi.

He won the championship in the competition.

她是这次比赛的冠军。

tā shì zhè cì bǐsài de guànjūn.

HSK5

Cô ấy là nhà vô địch của cuộc thi này.

She is the champion of this competition.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 HSK5

quán quân; nhất; đứng thứ nhất

超出众人,居第一位

义项 HSK5

mang thêm; kèm thêm; thêm

在前面加上某种名号或文字

义项 HSK5

quán quân

指冠军

义项 HSK5

họ Quán

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️