返回查词 冠军guànjūnHSK5quán quân; vô địch皇冠huánɡɡuānHSK6mão vua; vương quyền; mũ miện; vương miện夺冠duóguànHSK7-9đoạt cúp; vô địch; đoạt giải quán quân桂冠ɡuìɡuānHSK7-9vòng nguyệt quế; vinh quang; vinh hiển王冠wánɡɡuānHSK6vương miện; mũ miện免冠miǎn guānHSK5bỏ mũ; cởi mũ ra; ngả mũ (tạ tội, ý thành kính)冠礼guān lǐHSK5nghi thức đội mũ cho con trai thời xưa; khi tròn 20 tuổi; tức là tuổi thành niên.冠词guān cíHSK5mạo từ; quán từ弱冠ruò guànHSK5nhược quán (thời xưa gọi thanh niên khoảng 20 tuổi là nhược quán)冠绝guān juéHSK5Cao vượt trên hết mọi người.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn chương từ phú; quán tuyệt đương thì 文章詞賦; 冠絕當時 (Diệp sinh 葉生) Văn chương từ phú; vượt hẳn những người đương thời.
读音
冠
guàn
ㄍㄨㄢHSK5单字多音
đội mũ (nghi thức cho con trai thời xưa khi tròn 20 tuổi) / quán quân; nhất; đứng thứ nhất
漢越 quan, quán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把帽子戴在头上 (古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)
- 超出众人,居第一位
- 在前面加上某种名号或文字
- 指冠军
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK5
đội mũ (nghi thức cho con trai thời xưa khi tròn 20 tuổi)
把帽子戴在头上 (古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)
他在比赛中夺冠了。
Tā zài bǐsài zhōng duóguàn le.
≈HSK5
Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong cuộc thi.
He won the championship in the competition.
她是这次比赛的冠军。
tā shì zhè cì bǐsài de guànjūn.
≈HSK5
Cô ấy là nhà vô địch của cuộc thi này.
She is the champion of this competition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②≈HSK5
quán quân; nhất; đứng thứ nhất
超出众人,居第一位
义项 ③≈HSK5
mang thêm; kèm thêm; thêm
在前面加上某种名号或文字
义项 ④≈HSK5
quán quân
指冠军
义项 ⑤≈HSK5
họ Quán
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️