WinHSK
返回查词
ㄗ˙
HSK2单字多音

con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai) / người

漢越 tí, tử

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代指儿女,现在专指儿子
  2. 人的通称
  3. 古代特指有学问的男子,是男子的美称
  4. 子爵(古代贵族五等爵位的第四等)
  5. 古代指你对别人的尊称,相当于“您”
  6. 古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类
  7. (子儿) 种子
  8. (子儿) 小而坚硬的块状物或粒状物
  9. (子儿) 铜子儿; 铜元
  10. 地支的第一位。
  11. (子儿) 量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西
  12. 幼小的; 小的; 嫩的
  13. 派生的;从属的

义项

Nghĩa
义项 HSK1

con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái, nay chỉ con trai)

古代指儿女,现在专指儿子

对了,我下午要出去,不在公司,有什么事就给我发电子邮件或者打我手机。

HSK3

义项 HSK1

người

人的通称

义项 HSK1

tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông)

古代特指有学问的男子,是男子的美称

义项 HSK1

tử tước (nhà quý tộc xếp cao hơn nam tước và thấp hơn bá tước)

子爵(古代贵族五等爵位的第四等)

义项 HSK1

anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)

古代指你对别人的尊称,相当于“您”

义项 6HSK1

tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)

古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类

义项 7HSK1

trứng

义项 8HSK1

hạt; hột; hạt giống

(子儿) 种子

义项 9HSK1

viên; hòn

(子儿) 小而坚硬的块状物或粒状物

义项 10HSK1

tiền đồng; đồng xu

(子儿) 铜子儿; 铜元

义项 11HSK1

tý (vị trí thứ nhất của Địa Chi)

地支的第一位。

义项 12HSK1

họ Tử

义项 13HSK1

nắm; bó

(子儿) 量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西

义项 14HSK1

non; nhỏ; con

幼小的; 小的; 嫩的

义项 15HSK1

thuộc; cấp dưới

派生的;从属的

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️