返回查词 心脏xīnzàngHSK6tim; trái tim脏污zāng wūHSK4vết bẩn; chất bẩn内脏nèizàngHSK7-9nội tạng; phủ tạng肾脏shènzànɡHSK7-9thận; quả thận; quả cật肝脏ɡānzànɡHSK7-9gan; lá gan脏乱zāng luànHSK4bẩn thỉu và mất trật tự脏病zāng bìngHSK3bệnh đường sinh dục; bệnh lậu脏器zāng qìHSK5cơ quan nội tạng脾脏pízànɡHSK4tì tạng; lá lách脏腑zànɡfǔHSK6tạng phủ; phủ tạng (Đông y gọi chung những cơ quan trong nội tạng con người. Tim, gan, lá lách, phổi, thận gọi là tạng, dạ dày, đại tràng, ruột non, bàng quang gọi là phủ.)
读音
脏
zàng
ㄗㄤˋHSK6单字多音
tạng / tạng; nội tạng
漢越 tang, táng, tạng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中医称心、肝、脾、肺、肾为脏
- 人或动物胸腔和腹腔内器官的统称
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK3
tạng
中医称心、肝、脾、肺、肾为脏
姜辣素对心脏、心血管有刺激作用,可以加速血液流动,促使排汗,带走体内多余的热量,具有排毒、养颜、减肥的作用。
≈HSK6
义项 ②≈HSK3
tạng; nội tạng
人或动物胸腔和腹腔内器官的统称
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️