ai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi) / ai (trong câu hỏi tu từ)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 问题指的是被问到的人
- 用于反问句,表示没有一个人
- 指不能肯定的人,包括不知道的人
- 表示任何人或无论什么人
- 在句子中重复,用来指代一个人
- 使主语和宾语都指两个不同的人
义项
Nghĩaai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi)
问题指的是被问到的人
谁会参加今晚的聚会?
shuí huì cān jiā jīn wǎn de jù huì
Ai sẽ tham dự buổi tụ tập tối nay?
Who will attend tonight's party?
这么简单的事,谁不会?
zhè me jiǎn dān de shì, shuí bù huì
Việc đơn giản thế này, ai mà không biết chứ?
Such a simple thing, who can't do it?
刚才来的人是谁?
gāng cái lái de rén shì shuí
Người vừa đến là ai vậy?
Who was the person who just came?
谁告诉你这个消息的?
shuí gào sù nǐ zhè gè xiāo xī de
Ai đã nói cho bạn tin này vậy?
Who told you this news?
谁都喜欢他。
shuí dōu xǐ huān tā
Mọi người đều thích anh ấy.
Everyone likes him.
谁都知道这个消息。
shuí dōu zhī dào zhè gè xiāo xī
Ai cũng biết tin này.
Everyone knows this news.
你等谁,谁就会来找你。
nǐ děng shuí, shuí jiù huì lái zhǎo nǐ
Bạn đợi ai, người đó sẽ đến gặp bạn.
Whoever you wait for will come to you.
谁帮了我,我就感谢谁。
shuí bāng le wǒ, wǒ jiù gǎn xiè shuí
Ai giúp tôi, tôi sẽ cảm ơn người đó.
Whoever helps me, I will thank them.
那是谁家的宝贝呀?
Nà shì shuí jiā de bǎobèi ya?
Đó là con của nhà ai thế?
Whose precious child is that?
那个乌克兰人是谁?
Nà ge Wūkèlán rén shì shuí?
Người Ukraine kia là ai?
Who is that Ukrainian?
那个乌克兰人是谁?
Nàge wūkèlán rén shì shuí?
Người Ukraine kia là ai?
Who is that Ukrainian person?
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员ai (trong câu hỏi tu từ)
用于反问句,表示没有一个人
ai; ai đó; bất kì ai (không chắc chắn)
指不能肯定的人,包括不知道的人
ai; mọi người; bất cứ ai (trong một phạm vi nhất định)
表示任何人或无论什么人
ai; bất kì ai (lặp lại trong câu, dùng để chỉ một người)
在句子中重复,用来指代一个人
ai (làm cả chủ ngữ và tân ngữ)
使主语和宾语都指两个不同的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️