返回查词 谁知shuí zhīHSK1ai biết; ai dè; ai ngờ谁个shuí gèHSK1ai; người nào谁边shuí biānHSK1chỗ nào; đâu谁料shuí liàoHSK3biết đâu; ai ngờ阿谁ā shuíHSK3Ai, người nào谁知道shéi zhīdàoHSK7-9ai dè; ai biết; ai mà biết; ai biết được; ai mà ngờ谁怕谁shuí pà shuíHSK3mang nó vào!爱谁谁ài shuí shuíHSK1(coll.) bất cứ điều gì谁无辜shuí wú gūHSK7-9ai vô tội谁想到shuí xiǎng dàoHSK2nào hay; Ai ngờ; Ai mà biết được
读音
谁
shéi
ㄕㄨㄟˊHSK1单字多音
ai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi) / ai (trong câu hỏi tu từ)
漢越 thùy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 问题指的是被问到的人
- 用于反问句,表示没有一个人
- 指不能肯定的人,包括不知道的人
- 表示任何人或无论什么人
- 在句子中重复,用来指代一个人
- 使主语和宾语都指两个不同的人
义项
Nghĩa义项 ①≈HSK1
ai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi)
问题指的是被问到的人
义项 ②≈HSK1
ai (trong câu hỏi tu từ)
用于反问句,表示没有一个人
义项 ③≈HSK1
ai; ai đó; bất kì ai (không chắc chắn)
指不能肯定的人,包括不知道的人
义项 ④≈HSK1
ai; mọi người; bất cứ ai (trong một phạm vi nhất định)
表示任何人或无论什么人
义项 ⑤≈HSK1
ai; bất kì ai (lặp lại trong câu, dùng để chỉ một người)
在句子中重复,用来指代一个人
义项 6≈HSK1
ai (làm cả chủ ngữ và tân ngữ)
使主语和宾语都指两个不同的人
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️