WinHSK
返回查词
shéi
ㄕㄨㄟˊ
HSK1单字多音

ai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi) / ai (trong câu hỏi tu từ)

漢越 thùy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 问题指的是被问到的人
  2. 用于反问句,表示没有一个人
  3. 指不能肯定的人,包括不知道的人
  4. 表示任何人或无论什么人
  5. 在句子中重复,用来指代一个人
  6. 使主语和宾语都指两个不同的人

义项

Nghĩa
义项 HSK1

ai (câu hỏi đề cập đến người được hỏi)

问题指的是被问到的人

义项 HSK1

ai (trong câu hỏi tu từ)

用于反问句,表示没有一个人

义项 HSK1

ai; ai đó; bất kì ai (không chắc chắn)

指不能肯定的人,包括不知道的人

义项 HSK1

ai; mọi người; bất cứ ai (trong một phạm vi nhất định)

表示任何人或无论什么人

义项 HSK1

ai; bất kì ai (lặp lại trong câu, dùng để chỉ một người)

在句子中重复,用来指代一个人

义项 6HSK1

ai (làm cả chủ ngữ và tân ngữ)

使主语和宾语都指两个不同的人

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️