不堪
HSK7-9v, adjchịu không thấu; không chịu nổi
cannot bear/stand 参见: 不堪
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 承受不了
- 不可,不能(多用于不好的方面)。
- 用在消极意义的形容词后面,表示程度深。
- 坏到极深的程度。
chịu không thấu; không chịu nổi
承受不了
他压力太大,不堪重负。
Tā yālì tài dà, bù kān zhòng fù.
Anh ấy chịu áp lực quá lớn, không chịu nổi gánh nặng.
He is under too much pressure and can't bear the burden.
病痛折磨让人不堪忍受。
Bìngtòng zhémó ràng rén bùkān rěnshòu.
Bệnh tật dày vò khiến người ta không chịu nổi.
The torment of illness is unbearable.
không thể; không muốn
不可,不能(多用于不好的方面)。
他的言语令人不堪入耳。
Tā de yányǔ lìng rén bùkān rù ěr.
Lời nói của anh ấy thật khó nghe.
His words were unbearable to hear.
这些场景让人不堪回首。
Zhèxiē chǎngjǐng ràng rén bùkān huíshǒu.
Những cảnh tượng này không ai muốn nhớ lại.
These scenes are too painful to recall.
vô cùng; không dám (dùng sau tính từ mang nghĩa tiêu cực, biểu thị mức độ sâu sắc)
用在消极意义的形容词后面,表示程度深。
听到这些,他伤心不堪。
Tīng dào zhèxiē, tā shāngxīn bùkān.
Nghe những điều này, anh ấy đau lòng vô cùng.
Hearing this, he was extremely sad.
孩子脏得不堪入目。
Háizi zāng de bùkān rùmù.
Đứa trẻ bẩn đến mức không dám nhìn.
The child is so dirty that it's unbearable to look at.
không thể; đáng buồn; không chịu được (xấu đến mức cực kỳ tồi tệ)
坏到极深的程度。
房间里的环境不堪入目。
Fángjiān lǐ de huánjìng bùkān rù mù.
Cảnh tượng trong phòng thật khó coi.
The condition of the room was an eyesore.
那条路泥泞得不堪行走。
Nà tiáo lù nínìng de bùkān xíngzǒu.
Con đường đó lầy lội đến mức không thể đi được.
That road was so muddy it was impassable.