拼
不幸
HSK5adj, n 0 · Lv.1
búxìng
tai hoạ; thảm hoạ
漢越 bất hạnh
例句
Câu ví dụ免费例句
幸福的生活都是一样的,不幸的生活却各有各的不幸。
≈HSK4
战争给人们带来了不幸。
Zhànzhēng gěi rénmen dàilái le bùxìng.
≈HSK5
Chiến tranh mang lại tai họa cho con người.
War brings misfortune to people.
他有着不幸的命运。
Tā yǒuzhe búxìng de mìngyùn.
≈HSK5
Anh ấy có một số phận bất hạnh.
He has an unfortunate fate.
她的童年是不幸的。
Tā de tóngnián shì bùxìng de.
≈HSK5
Tuổi thơ của cô ấy rất bất hạnh.
Her childhood was unhappy.
他不幸染上了重病。
Tā bùxìng rǎnshàng le zhòngbìng.
≈HSK5
Anh ấy không may mắc phải một căn bệnh nặng.
Unfortunately, he contracted a serious illness.
她不幸遭遇了车祸。
tā búxìng zāoyù le chēhuò.
≈HSK5
Cô ấy không may gặp tai nạn giao thông.
She unfortunately had a car accident.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分