WinHSK

不幸

HSK5adj, n
0 · Lv.1
búxìng

tai hoạ; thảm hoạ

漢越 bất hạnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指灾祸
  2. 不幸运;使人失望;伤心;痛苦的
  3. 表示不希望发生而竟然发生
义项 nHSK5

tai hoạ; thảm hoạ

指灾祸

免费例句

幸福的生活都是一样的,不幸的生活却各有各的不幸。

HSK4

战争给人们带来了不幸。

Zhànzhēng gěi rénmen dàilái le bùxìng.

HSK5

Chiến tranh mang lại tai họa cho con người.

War brings misfortune to people.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

bất hạnh; đáng buồn; không may; rủi ro

不幸运;使人失望;伤心;痛苦的

免费例句

他有着不幸的命运。

Tā yǒuzhe búxìng de mìngyùn.

HSK5

Anh ấy có một số phận bất hạnh.

He has an unfortunate fate.

她的童年是不幸的。

Tā de tóngnián shì bùxìng de.

HSK5

Tuổi thơ của cô ấy rất bất hạnh.

Her childhood was unhappy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

không may; chẳng may; chẳng ngờ (biểu thị không mong sẽ xảy ra nhưng vẫn xảy ra)

表示不希望发生而竟然发生

免费例句

他不幸染上了重病。

Tā bùxìng rǎnshàng le zhòngbìng.

HSK5

Anh ấy không may mắc phải một căn bệnh nặng.

Unfortunately, he contracted a serious illness.

她不幸遭遇了车祸。

tā búxìng zāoyù le chēhuò.

HSK5

Cô ấy không may gặp tai nạn giao thông.

She unfortunately had a car accident.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。