不幸
HSK5adj, ntai hoạ; thảm hoạ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指灾祸
- 不幸运;使人失望;伤心;痛苦的
- 表示不希望发生而竟然发生
tai hoạ; thảm hoạ
指灾祸
幸福的生活都是一样的,不幸的生活却各有各的不幸。
战争给人们带来了不幸。
Zhànzhēng gěi rénmen dàilái le bùxìng.
Chiến tranh mang lại tai họa cho con người.
War brings misfortune to people.
bất hạnh; đáng buồn; không may; rủi ro
不幸运;使人失望;伤心;痛苦的
他有着不幸的命运。
Tā yǒuzhe búxìng de mìngyùn.
Anh ấy có một số phận bất hạnh.
He has an unfortunate fate.
她的童年是不幸的。
Tā de tóngnián shì bùxìng de.
Tuổi thơ của cô ấy rất bất hạnh.
Her childhood was unhappy.
không may; chẳng may; chẳng ngờ (biểu thị không mong sẽ xảy ra nhưng vẫn xảy ra)
表示不希望发生而竟然发生
他不幸染上了重病。
Tā bùxìng rǎnshàng le zhòngbìng.
Anh ấy không may mắc phải một căn bệnh nặng.
Unfortunately, he contracted a serious illness.
她不幸遭遇了车祸。
tā búxìng zāoyù le chēhuò.
Cô ấy không may gặp tai nạn giao thông.
She unfortunately had a car accident.