拼
不易
HSK5adj, v 0 · Lv.1
búyì
bất biến; không đổi
not to be altered; not to be changed 参见: 不易 之分; 不易 之论 [ 相关词条 ] 不易之分 [名] unswerving integrity 不易之论 irrefutable argument; undeniable truth
漢越 bất dịch
例句
Câu ví dụ免费例句
理想的广告词应该简短,一般六到十二个字比较合适,不应该太长,否则观众不易记住,也就流行不起来。
≈HSK4
改掉一个坏习惯很不容易。
Gǎidiào yí ge huài xíguàn hěn bù róngyì.
≈HSK4
Bỏ một thói quen xấu rất khó.
It's not easy to break a bad habit.
他的成功来之不易。
Tā de chénggōng lái zhī bù yì.
≈HSK4
Thành công của anh ấy có được không dễ dàng gì.
His success was hard-won.
这份工作做起来不容易。
Zhè fèn gōngzuò zuò qǐlai bù róngyì.
≈HSK4
Công việc này làm rất khó.
This job is not easy to do.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分