WinHSK

不足

HSK5v, n
0 · Lv.1
bùzú

thiếu; không đủ

less than 不足

漢越 bất túc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 某种东西不够
  2. 缺点,不够好的地方
  3. 没有达到(某个数目)
  4. 不值得
  5. 不可以;不能
义项 adjHSK5

thiếu; không đủ

某种东西不够

免费例句

抱歉,您的账户余额不足。

Bàoqiàn, nín de zhànghù yú'é bùzú.

HSK5

Xin lỗi, số dư tài khoản của quý khách không đủ.

Sorry, your account balance is insufficient.

资金不足会导致倒闭。

Zījīn bùzú huì dǎozhì dǎobì.

HSK5

Không đủ vốn sẽ dẫn tới phá sản.

Insufficient funds can lead to bankruptcy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thiếu sót; điểm chưa hoàn thiện

缺点,不够好的地方

免费例句

如果有什么不足就告诉我。

Rúguǒ yǒu shénme bùzú jiù gàosu wǒ.

HSK5

Nếu có gì thiếu sót, hãy nói với tôi.

If there are any shortcomings, let me know.

您过奖了,我还有很多不足。

nín guòjiǎng le, wǒ hái yǒu hěnduō bùzú.

HSK5

Ngài quá khen rồi, tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.

You flatter me; I still have many shortcomings.

义项 vHSK5

thiếu; không đủ; không đến; chưa tới

没有达到(某个数目)

免费例句

参加比赛的人数不足十个。

Cānjiā bǐsài de rénshù bùzú shí ge.

HSK5

Số người tham gia cuộc thi chưa tới 10 người.

The number of participants in the competition is less than ten.

这个箱子的重量不足五公斤。

Zhège xiāngzi de zhòngliàng bùzú wǔ gōngjīn.

HSK5

Trọng lượng của chiếc hộp này không đến 5 kg.

The weight of this box is less than five kilograms.

义项 vHSK5

không đáng

不值得

免费例句

小忙而已,不足挂齿。

Xiǎo máng éryǐ, bùzú guàchǐ.

HSK6

Chỉ chút việc nhỏ thôi, không đáng nhắc đến.

It's just a small favor, not worth mentioning.

这点成绩,不足为道。

Zhè diǎn chéngjì, bùzú wéi dào.

HSK6

Thành tích nhỏ này không đáng kể đâu.

This small achievement is not worth mentioning.

义项 vHSK5

không thể

不可以;不能

免费例句

失败不足以让他放弃。

shībài bùzú yǐ ràng tā fàngqì.

HSK5

Thất bại không thể khiến anh ta từ bỏ.

Failure is not enough to make him give up.

这个理由不足以说服他。

zhège lǐyóu bùzú yǐ shuōfú tā.

HSK5

Lý do này không thể thuyết phục anh ấy.

This reason is not enough to convince him.