不足
HSK5v, nthiếu; không đủ
less than 不足
例句
Câu ví dụ抱歉,您的账户余额不足。
Bàoqiàn, nín de zhànghù yú'é bùzú.
Xin lỗi, số dư tài khoản của quý khách không đủ.
Sorry, your account balance is insufficient.
资金不足会导致倒闭。
Zījīn bùzú huì dǎozhì dǎobì.
Không đủ vốn sẽ dẫn tới phá sản.
Insufficient funds can lead to bankruptcy.
如果有什么不足就告诉我。
Rúguǒ yǒu shénme bùzú jiù gàosu wǒ.
Nếu có gì thiếu sót, hãy nói với tôi.
If there are any shortcomings, let me know.
您过奖了,我还有很多不足。
nín guòjiǎng le, wǒ hái yǒu hěnduō bùzú.
Ngài quá khen rồi, tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.
You flatter me; I still have many shortcomings.
参加比赛的人数不足十个。
Cānjiā bǐsài de rénshù bùzú shí ge.
Số người tham gia cuộc thi chưa tới 10 người.
The number of participants in the competition is less than ten.
这个箱子的重量不足五公斤。
Zhège xiāngzi de zhòngliàng bùzú wǔ gōngjīn.
Trọng lượng của chiếc hộp này không đến 5 kg.
The weight of this box is less than five kilograms.
小忙而已,不足挂齿。
Xiǎo máng éryǐ, bùzú guàchǐ.
Chỉ chút việc nhỏ thôi, không đáng nhắc đến.
It's just a small favor, not worth mentioning.
这点成绩,不足为道。
Zhè diǎn chéngjì, bùzú wéi dào.
Thành tích nhỏ này không đáng kể đâu.
This small achievement is not worth mentioning.
失败不足以让他放弃。
shībài bùzú yǐ ràng tā fàngqì.
Thất bại không thể khiến anh ta từ bỏ.
Failure is not enough to make him give up.
这个理由不足以说服他。
zhège lǐyóu bùzú yǐ shuōfú tā.
Lý do này không thể thuyết phục anh ấy.
This reason is not enough to convince him.