WinHSK

主义

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhǔyì

chủ nghĩa

political system; economical system 参见:社会 主义 ;资本 主义

漢越 chủ nghĩa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对客观世界、社会生活以及学术问题等所持有的系统的理论和主张。
  2. 思想作风。
  3. 一定的社会制度;政治经济体系。
义项 nHSK7-9

chủ nghĩa

对客观世界、社会生活以及学术问题等所持有的系统的理论和主张。

免费例句

甲是悲观主义,乙是客观主义,丙是乐观主义。

HSK6

有些后现代主义者打着人文精神的旗帜反对科学,其实科学精神与人文精神并不矛盾。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

chủ nghĩa (tác phong tư tưởng)

思想作风。

免费例句

孩子们要避免自我主义。

Háizimen yào bìmiǎn zìwǒ zhǔyì.

HSK6

Các em nên tránh chủ nghĩa tự ngã.

Children should avoid egocentrism.

义项 nHSK7-9

chủ nghĩa (chế độ xã hội nhất định)

一定的社会制度;政治经济体系。

免费例句

冷战时期,两种主义对立。

Lěngzhàn shíqī, liǎng zhǒng zhǔyì duìlì.

HSK6

Thời kỳ Chiến tranh Lạnh, hai chủ nghĩa đối lập.

During the Cold War, two ideologies were opposed.