拼
主张
HSK6v, n 0 · Lv.1
zhǔzhāng
chủ trương; cho là; cho rằng; ủng hộ
view; position; stand; proposition; claim; assertion 政治 主张 political advocacy
漢越 chủ trương
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对于如何行动持有某种见解
- 对于如何行动所持有的见解
等级
义项 ①v≈HSK6
chủ trương; cho là; cho rằng; ủng hộ
对于如何行动持有某种见解
免费例句
人民主张改革开放。
Rénmín zhǔzhāng gǎigé kāifàng.
≈HSK5
Người dân ủng hộ cải cách mở cửa.
The people advocate for reform and opening up.
国家主张消除贫困。
Guójiā zhǔzhāng xiāochú pínkùn.
≈HSK5
Nhà nước chủ trương xóa đói giảm nghèo.
The state advocates for the elimination of poverty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
chủ trương; ý kiến; quan điểm
对于如何行动所持有的见解
免费例句
他的主张很有道理。
Tā de zhǔzhāng hěn yǒu dàolǐ.
≈HSK5
Quan điểm của anh ấy rất có lý.
His proposition is very reasonable.
他们的主张与我们不同。
Tāmen de zhǔzhāng yǔ wǒmen bùtóng.
≈HSK6
Quan điểm của họ khác với chúng tôi.
Their views are different from ours.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分