WinHSK

习惯

HSK3v, n
0 · Lv.1
xíguàn

thói; tục lệ; tập tục; tập quán; thói quen

漢越 tập quán

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚
  2. 常常接触某种新的情况而逐渐适应
义项 nHSK3

thói; tục lệ; tập tục; tập quán; thói quen

在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚

免费例句

话是这么说,不过她还是不习惯。

HSK2

习惯是很难改变的。

Xíguàn shì hěn nán gǎibiàn de.

HSK3

Thói quen rất khó thay đổi.

Habits are hard to change.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

quen; quen với (việc làm gì đó)

常常接触某种新的情况而逐渐适应

免费例句

他不习惯一个人吃饭。

Tā bù xíguàn yī gè rén chīfàn.

HSK3

Anh ta không quen ăn một mình.

He is not used to eating alone.

我习惯每天晚上读书。

Wǒ xíguàn měitiān wǎnshang dúshū.

HSK3

Tôi có thói quen đọc sách mỗi tối.

I am used to reading every evening.