WinHSK

事故

HSK5n
0 · Lv.1
shìgù

sự cố; rủi ro; tai nạn

漢越 sự cố

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 突然发生的损失或者灾难,常常是交通、生产、工作上发生的和人身安全有关的
义项 nHSK5

sự cố; rủi ro; tai nạn

突然发生的损失或者灾难,常常是交通、生产、工作上发生的和人身安全有关的

免费例句

事故导致许多人受伤。

Shìgù dǎozhì xǔduō rén shòushāng.

HSK4

Tai nạn đã khiến nhiều người bị thương.

The accident caused many people to be injured.

事故的原因还在调查中。

Shìgù de yuányīn hái zài diàochá zhōng.

HSK4

Nguyên nhân của tai nạn vẫn đang được điều tra.

The cause of the accident is still under investigation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。