WinHSK

五官

HSK7-9n
0 · Lv.1
wǔguān

ngũ quan (năm khí quan, tai, mắt, mồm, mũi và thân mình)

facial features; a set of features [ 相关词条 ] 五官端正 have regular features

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指耳、目、口、鼻、舌
  2. 指脸上的器官
义项 nHSK7-9

ngũ quan (năm khí quan, tai, mắt, mồm, mũi và thân mình)

指耳、目、口、鼻、舌

免费例句

五官是人体重要的部分。

Wǔguān shì réntǐ zhòngyào de bùfen.

HSK5

Ngũ quan là những bộ phận quan trọng của cơ thể người.

The five sense organs are important parts of the human body.

学习画人脸要从五官开始。

Xuéxí huà rénliǎn yào cóng wǔguān kāishǐ.

HSK5

Học vẽ khuôn mặt người phải bắt đầu từ ngũ quan.

Learning to draw a human face should start with the facial features.

义项 nHSK7-9

các đường nét trên mặt; các bộ phận trên khuôn mặt

指脸上的器官

免费例句

她的五官不大,但很协调。

Tā de wǔguān bú dà, dàn hěn xiétiáo.

HSK5

Các đường nét trên mặt cô ấy không to, nhưng rất hài hòa.

Her facial features are not large, but they are very harmonious.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50