拼
京族
HSK4n 0 · Lv.1
jīngzú
người Kinh; dân tộc Kinh (ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国少数民族之一,分布在广西
- 越南人数最多的民族
等级
义项 ①n≈HSK4
người Kinh; dân tộc Kinh (ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)
中国少数民族之一,分布在广西
免费例句
京族人喜欢唱歌跳舞。
Jīngzú rén xǐhuān chànggē tiàowǔ.
≈HSK6
Người Kinh thích hát và nhảy múa.
The Jing people like to sing and dance.
义项 ②n≈HSK4
người Kinh; dân tộc Kinh (dân tộc đông nhất ở Việt Nam)
越南人数最多的民族
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分