拼
付诸
HSK6v 0 · Lv.1
fùzhū
thực hiện; áp dụng; tiến hành
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把东西交给(某人)或把计划等落实在(某处)
等级
义项 ①v≈HSK6
thực hiện; áp dụng; tiến hành
把东西交给(某人)或把计划等落实在(某处)
免费例句
从这件事上,王安得到了一个很大的教训,做事切不可优柔寡断,只要认为对,就必须马上付诸行动。
≈HSK5
他的计划终于付诸实施。
Tā de jìhuà zhōngyú fùzhū shíshī.
≈HSK6
Kế hoạch của anh ấy cuối cùng đã được thực hiện.
His plan was finally put into practice.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分