传统
HSK5n, adjtruyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等
- 历史悠久的;代代相传的
- 守旧、保守,跟不上时代的
truyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền
世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等
传统节日的习俗很有趣。
Chuántǒng jiérì de xísú hěn yǒuqù.
Phong tục trong lễ hội truyền thống rất thú vị.
The customs of traditional festivals are very interesting.
我们要保护传统文化。
Wǒmen yào bǎohù chuántǒng wénhuà.
Chúng ta cần bảo vệ văn hóa truyền thống.
We need to protect traditional culture.
lâu đời; tính truyền thống
历史悠久的;代代相传的
他们继承了传统的工艺。
Tāmen jìchéng le chuántǒng de gōngyì.
Họ kế thừa nghề thủ công truyền thống.
They inherited traditional craftsmanship.
这家餐厅提供传统的菜肴。
Zhè jiā cāntīng tígōng chuántǒng de càiyáo.
Nhà hàng này phục vụ các món ăn truyền thống.
This restaurant serves traditional dishes.
bảo thủ; cổ hủ; lạc hậu
守旧、保守,跟不上时代的
他们的做法很传统。
Tāmen de zuòfǎ hěn chuántǒng.
Cách làm của họ rất truyền thống.
Their approach is very traditional.
他的观念很传统。
Tā de guānniàn hěn chuántǒng.
Anh ấy có quan điểm rất truyền thống.
His ideas are very traditional.