WinHSK

传统

HSK5n, adj
0 · Lv.1
chuántǒng

truyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền

漢越 truyền thống

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等
  2. 历史悠久的;代代相传的
  3. 守旧、保守,跟不上时代的
义项 nHSK5

truyền thống; phong tục; tục lệ; phong tục được lưu truyền

世代相传、具有特点的社会因素,如风俗、道德、思想、作风、艺术、制度等

免费例句

传统节日的习俗很有趣。

Chuántǒng jiérì de xísú hěn yǒuqù.

HSK4

Phong tục trong lễ hội truyền thống rất thú vị.

The customs of traditional festivals are very interesting.

我们要保护传统文化。

Wǒmen yào bǎohù chuántǒng wénhuà.

HSK4

Chúng ta cần bảo vệ văn hóa truyền thống.

We need to protect traditional culture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

lâu đời; tính truyền thống

历史悠久的;代代相传的

免费例句

他们继承了传统的工艺。

Tāmen jìchéng le chuántǒng de gōngyì.

HSK4

Họ kế thừa nghề thủ công truyền thống.

They inherited traditional craftsmanship.

这家餐厅提供传统的菜肴。

Zhè jiā cāntīng tígōng chuántǒng de càiyáo.

HSK4

Nhà hàng này phục vụ các món ăn truyền thống.

This restaurant serves traditional dishes.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

bảo thủ; cổ hủ; lạc hậu

守旧、保守,跟不上时代的

免费例句

他们的做法很传统。

Tāmen de zuòfǎ hěn chuántǒng.

HSK4

Cách làm của họ rất truyền thống.

Their approach is very traditional.

他的观念很传统。

Tā de guānniàn hěn chuántǒng.

HSK4

Anh ấy có quan điểm rất truyền thống.

His ideas are very traditional.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。